Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
thể hiện; tiết lộ; phản bội; phơi bày
dùng trong 髑髏|髑髅[du2lou2]; dùng trong 骷髏|骷髅[ku1lou2]
vô tình để lộ đồ quý giá; để lộ tiền bạc khi đi du lịch
sàn; sàn (tức là tấm kim loại, tấm bê tông, ván gỗ, v.v.)
ôm; ôm chặt
(của một trang phục) hở lưng; cổ yếm
tầng; lầu
làm cho mình trở nên ngớ ngẩn
thuyền nhiều boong; thuyền lâu
hành lang; lối đi (trong tòa nhà nhiều tầng)
thành phố cấp địa khu Loudi, Hồ Nam
để lộ bí mật
rò rỉ điện; (ví dụ) (thông tục) vô tình khơi gợi sự quan tâm lãng mạn (bằng cách ân cần, v.v.); xem 放電|放电[fang4 dian4]
bỏ lỡ; bỏ sót; thiếu; bị bỏ sót; bị thiếu; rò rỉ qua; rò rỉ ra; chảy mất
đỉnh của tòa nhà
thành phố cấp địa khu Lâu Để, Hồ Nam
rò rỉ; lỗ hổng; kẽ hở
(lập luận, lý thuyết, v.v.) đầy lỗ hổng (thành ngữ)
phễu
mây hình phễu
huyện Lâu Phiền ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
một tòa nhà hai tầng trở lên; LT:棟|栋[dong4],幢[zhuang4],座[zuo4]
huyện Lâu Phiền ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
để lộ bí mật; rò rỉ
khoe khoang sự giàu có; để lộ sự giàu có
lảng tránh vấn đề (thành ngữ)
tòa nhà; đình
chùa tháp nhiều tầng
dế dũi; họ Gryllolaptaptidae, một họ côn trùng đào hang thuộc bộ Cánh thẳng (một loại sâu hại nông nghiệp nghiêm trọng)
rò