Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
long diên hương
Loongson (một dòng CPU đa dụng được phát triển trong nước Trung Quốc)
Long Xing Quan - "Quyền Hình Rồng" - Võ thuật
nâng ngực; phẫu thuật nâng ngực
huyện Long Tây, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
măng tây; (Đài Loan) đọt non của dây su su 佛手瓜[fo2 shou3 gua1]
cây huyết rồng; Dracaena (thực vật)
món kẹo râu rồng, một loại kẹo của Trung Quốc làm từ kẹo dẻo có bột, kéo thành sợi tơ
điếc và không nói được
thành phố cấp địa khu Long Nham ở Phúc Kiến
quả nhãn; mắt rồng; Dimocarpus longan (thực vật); LT:粒[li4]
quận Longyang của thành phố Bảo Sơn 保山市[Bao3 shan1 shi4], Vân Nam
làng Long Dương trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam, Thanh Hải
địa danh ở Thượng Hải; (thông tục) đồng tính nam
đồng tính nam (thuật ngữ tích cực)
quận Longyang của thành phố Bảo Sơn 保山市[Bao3 shan1 shi4], Vân Nam
hẻm núi Long Dương trên thượng nguồn sông Hoàng Hà, huyện Cộng Hòa 共和縣|共和县[Gong4 he2 xian4] trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam, Thanh Hải
thành phố cấp địa khu Long Nham ở Phúc Kiến
huyện Longyao ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
huyện Longyao ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
người điếc và không nói được
Ngai Rồng; ngai vàng hoàng gia
huyện Longyou ở Quzhou 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
huyện Longyou ở Quzhou 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
Takizawa hoặc Takesawa (tên Nhật Bản)
bao trùm; che phủ
nghĩa đen: rồng tranh, hổ đấu (thành ngữ); trận chiến ác liệt giữa những người khổng lồ
khu danh thắng gần Tương Dương 襄陽|襄阳[Xiang1 yang2] ở Hồ Bắc, nổi tiếng là nơi núi non hẻo lánh nơi Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4] sống khi còn trẻ
hoành tráng; thịnh vượng; trang trọng; nghiêm trang
già yếu; lẩm cẩm