Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
龙州
Lóng zhōu

huyện Longzhou ở Chongzuo 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
龙舟
lóng zhōu

thuyền rồng; thuyền ngự

Cụm từ
龙州县
Lóng zhōu xiàn

huyện Longzhou ở Chongzuo 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
笼子
lǒng zi

hộp lớn; rương; hòm

Cụm từ
聋子
lóng zi

người điếc

Cụm từ
隆子
Lóng zǐ

huyện Lhünzê, tiếng Tạng: Lhun rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
龙子湖
Lóng zi hú

Longzihu, một quận của thành phố Bengbu 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy

Cụm từ
龙子湖区
Lóng zi hú Qū

Longzihu, một quận của thành phố Bengbu 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy

Cụm từ
隆子县
Lóng zǐ xiàn

huyện Lhünzê, tiếng Tạng: Lhun rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
拢攥
lǒng zuàn

nắm chặt; túm lấy

Cụm từ
笼嘴
lóng zuǐ

rọ mõm (dụng cụ)

Cụm từ
lóu

gù lưng

Từ vựng
lóu

(phương ngữ) một lỗ ở đáy đê để cho nước ra vào; kênh nhỏ qua bờ sông; (dùng trong địa danh); Ở Đài Loan đọc là [dou1]

Danh từ riêng
lou

(trợ từ ngữ khí tương đương với 了[le5]); (trợ từ thu hút sự chú ý, hoặc cảnh báo nhẹ về một tình huống)

Từ vựng
𪣻
lǒu

gò nhỏ

Từ vựng
Lóu

họ [Lou2]; một trong 28 chòm sao trong thiên văn học Trung Quốc

Từ vựng
lǒu

đỉnh núi

Từ vựng
lǒu

ôm; ôm chặt; ẵm trong lòng

Từ vựng
lóu

nhà có hơn 1 tầng; toà nhà nhiều tầng; tầng; LT:層|层[ceng2],座[zuo4],棟|栋[dong4]

Từ vựng
Lóu

xem 漊水|溇水[Lou2 Shui3]

Từ vựng
lòu

rò rỉ; tiết lộ; bỏ sót do nhầm; lậu hoặc đồng hồ cát (cũ)

Từ vựng
lòu

biến thể của 瘻|瘘[lou4]

Từ vựng
lòu

rò luân; loét

Từ vựng
lōu

liếc nhìn

Từ vựng
lǒu

cái giỏ

Từ vựng
lóu

máy gieo hạt

Từ vựng
lóu

cây ngải cứu; trầu không

Từ vựng
lóu

xem 螻蛄|蝼蛄[lou2 gu1]

Từ vựng
lòu

khắc; chạm; thép cứng

Từ vựng
lòu

thấp; khiêm tốn; giản dị; xấu; xoàng; tầm thường

Từ vựng