Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
long bào; trang phục triều đình của hoàng đế
phồng lên; nhô lên
Long Kỳ, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan
tình yêu sâu đậm
tình yêu sâu đậm, tình bạn sâu sắc (thành ngữ)
quận Long Tuyền của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên; Long Tuyền, thành phố cấp huyện ở Lệ Thủy 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
Longquan, thành phố cấp huyện ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
quận Longquanyi của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
người điếc; người khiếm thính
Người Rồng, biệt danh của cá nhân có hộp sọ hóa thạch được phát hiện ở Hắc Long Giang năm 1933, được cho là người Denisovan 丹尼索瓦人[Dan1 ni2 suo3 wa3 ren2] hoặc một loài người…
phẫu thuật nâng ngực
phẫu thuật nâng ngực; nâng ngực
quận Longsha của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
Quận Long Sơn của thành phố Liêu Nguyên 遼源市|辽源市[Liao2 yuan2 Shi4], Cát Lâm; Huyện Long Sơn ở Châu tự trị Tương Tây dân tộc Thổ Gia và Miêu 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2…
Quận Long Sơn của thành phố Liêu Nguyên 遼源市|辽源市[Liao2 yuan2 Shi4], Cát Lâm
văn hóa Long Sơn; văn hóa gốm đen
huyện Long Sơn trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
quận Longsha của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
nghĩa đen: rồng rắn lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: tốt xấu lẫn lộn
cây thùa (chi thực vật); Agave americana; rượu tequila
rượu tequila
Huyện tự trị các dân tộc Long Thắng ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
nghĩa đen: rồng sinh chín con (thành ngữ); nghĩa bóng: đủ loại người; tốt xấu lẫn lộn; Ở đời có nhiều loại người khác nhau
nghĩa đen: rồng sinh rồng, phượng sinh phượng (thành ngữ); nghĩa bóng: con nhà tông không giống lông cũng giống cánh
huyện tự trị các nhóm dân tộc Long Thắng ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
Long Thụ (khoảng 150-250 SCN), triết gia Phật giáo
Long Thụ (Bồ Tát Long Thụ)
ngải giấm
ngải giấm
hồ rồng; ao rồng; xem cũng 龍潭|龙潭[Long2 tan2]