Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
龙袍
lóng páo

long bào; trang phục triều đình của hoàng đế

Cụm từ
隆起
lóng qǐ

phồng lên; nhô lên

Cụm từ
龙崎
Lóng qí

Long Kỳ, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan

Cụm từ
隆情
lóng qíng

tình yêu sâu đậm

Cụm từ
隆情厚谊
lóng qíng hòu yì

tình yêu sâu đậm, tình bạn sâu sắc (thành ngữ)

Thành ngữ
龙泉
Lóng quán

quận Long Tuyền của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên; Long Tuyền, thành phố cấp huyện ở Lệ Thủy 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
龙泉市
Lóng quán shì

Longquan, thành phố cấp huyện ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
龙泉驿
Lóng quán yì

quận Longquanyi của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
聋人
lóng rén

người điếc; người khiếm thính

Cụm từ
龙人
Lóng rén

Người Rồng, biệt danh của cá nhân có hộp sọ hóa thạch được phát hiện ở Hắc Long Giang năm 1933, được cho là người Denisovan 丹尼索瓦人[Dan1 ni2 suo3 wa3 ren2] hoặc một loài người…

Cụm từ
隆乳
lóng rǔ

phẫu thuật nâng ngực

Cụm từ
隆乳手术
lóng rǔ shǒu shù

phẫu thuật nâng ngực; nâng ngực

Cụm từ
龙沙
Lóng shā

quận Longsha của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
龙山
Lóng shān

Quận Long Sơn của thành phố Liêu Nguyên 遼源市|辽源市[Liao2 yuan2 Shi4], Cát Lâm; Huyện Long Sơn ở Châu tự trị Tương Tây dân tộc Thổ Gia và Miêu 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2…

Cụm từ
龙山区
Lóng shān Qū

Quận Long Sơn của thành phố Liêu Nguyên 遼源市|辽源市[Liao2 yuan2 Shi4], Cát Lâm

Cụm từ
龙山文化
Lóng shān wén huà

văn hóa Long Sơn; văn hóa gốm đen

Cụm từ
龙山县
Lóng shān Xiàn

huyện Long Sơn trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
龙沙区
Lóng shā qū

quận Longsha của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
龙蛇混杂
lóng shé hùn zá

nghĩa đen: rồng rắn lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: tốt xấu lẫn lộn

Thành ngữ
龙舌兰
lóng shé lán

cây thùa (chi thực vật); Agave americana; rượu tequila

Cụm từ
龙舌兰酒
lóng shé lán jiǔ

rượu tequila

Cụm từ
龙胜各族自治县
Lóng shèng Gè zú Zì zhì xiàn

Huyện tự trị các dân tộc Long Thắng ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
龙生九子
lóng shēng jiǔ zǐ

nghĩa đen: rồng sinh chín con (thành ngữ); nghĩa bóng: đủ loại người; tốt xấu lẫn lộn; Ở đời có nhiều loại người khác nhau

Thành ngữ
龙生龙,凤生凤
lóng shēng lóng , fèng shēng fèng

nghĩa đen: rồng sinh rồng, phượng sinh phượng (thành ngữ); nghĩa bóng: con nhà tông không giống lông cũng giống cánh

Thành ngữ
龙胜县
Lóng shèng xiàn

huyện tự trị các nhóm dân tộc Long Thắng ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
龙树
Lóng shù

Long Thụ (khoảng 150-250 SCN), triết gia Phật giáo

Cụm từ
龙树菩萨
Lóng shù Pú sà

Long Thụ (Bồ Tát Long Thụ)

Cụm từ
龙嵩
lóng sōng

ngải giấm

Cụm từ
龙嵩叶
lóng sōng yè

ngải giấm

Cụm từ
龙潭
lóng tán

hồ rồng; ao rồng; xem cũng 龍潭|龙潭[Long2 tan2]

Cụm từ