泷泽
Takizawa hoặc Takesawa (tên Nhật Bản)
Takizawa hoặc Takesawa (tên Nhật Bản)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuyền hoặc bè được chỉnh sửa để vượt thác; bè vượt thác nước xiết
›沥青铀矿lì qīng yóu kuàngquặng urani pitchblende
›沥青lì qīngnhựa đường; bitum; hắc ín
›澜沧拉祜族自治县Lán cāng Lā hù zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Lahu Lan Thương, thuộc Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›澜沧江Lán cāng JiāngSông Lan Thương ở Thanh Hải và Vân Nam, thượng nguồn của sông Mê Kông 湄公河[Mei2 gong1 He2] ở Đông Nam Á
›沥水架lì shuǐ jiàgiá để chén đĩa
›澜沧县Lán cāng xiànhuyện tự trị dân tộc La Hủ Lan Thương ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›沥干lì gānđể ráo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.