Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
林纾
Lín Shū

Lin Shu (1852-1924), nhà văn và dịch giả có ảnh hưởng, người chuyển ngữ nhiều tác phẩm văn học phương Tây sang văn ngôn Trung Quốc

Cổ ngữ / văn ngôn
临沭
Lín shù

Linshu, một huyện ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2yi2], Sơn Đông

Cụm từ
林书豪
Lín Shū háo

Jeremy Lin (1988-), cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp người Mỹ gốc Đài Loan (NBA)

Cụm từ
临水
lín shuǐ

đối diện với nước (vị trí ưa thích)

Cụm từ
邻水
Lín shuǐ

huyện Linshui ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
邻水县
Lín shuǐ xiàn

huyện Linshui ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
临沭县
Lín shù Xiàn

Linshu, một huyện ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2yi2], Sơn Đông

Cụm từ
临死
lín sǐ

đối mặt với cái chết; gần đất xa trời

Cụm từ
临死不怯
lín sǐ bù qiè

bình thản đối mặt với cái chết; đối mặt nguy hiểm một cách tự tin

Cụm từ
林薮
lín sǒu

rừng và đầm lầy

Cụm từ
磷酸
lín suān

axit photphoric

Cụm từ
磷酸钙
lín suān gài

canxi photphat (hóa học)

Cụm từ
磷酸钠
lín suān nà

natri photphat (hóa học)

Cụm từ
磷酸盐
lín suān yán

phosphate

Cụm từ
磷酸盐岩
lín suān yán yán

đá phốt phát; đá photphorit

Cụm từ
临潭
Lín tán

huyện Lintan thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
临潭县
Lín tán Xiàn

huyện Lintan thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
临洮
Lín táo

huyện Lâm Thao ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc

Cụm từ
临洮县
Lín táo xiàn

huyện Lâm Thao ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc

Cụm từ
临眺
lín tiào

quan sát từ xa; nhìn ra xa từ một nơi cao

Cụm từ
临帖
lín tiè

luyện thư pháp từ mẫu

Cụm từ
临潼
Lín tóng

Quận Lintong của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
临潼区
Lín tóng Qū

Quận Lintong của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
临头
lín tóu

giáng xuống; sắp xảy ra

Cụm từ
鳞头树莺
lín tóu shù yīng

(loài chim ở Trung Quốc) Chìa vôi đầu vảy (Urosphena squameiceps)

Cụm từ
临屯郡
Lín tún Jùn

quận Lâm Đồn (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên

Cụm từ
临危
lín wēi

hấp hối (do bệnh); đối mặt cái chết; trên giường bệnh hấp hối

Cụm từ
临渭
Lín wèi

khu Linwei của thành phố Weinan 渭南市[Wei4 nan2 Shi4], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
临渭区
Lín wèi Qū

khu Linwei của thành phố Weinan 渭南市[Wei4 nan2 Shi4], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
临危受命
lín wēi shòu mìng

(thành ngữ) nhận trách nhiệm lãnh đạo lúc khủng hoảng

Thành ngữ