Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Lin Shu (1852-1924), nhà văn và dịch giả có ảnh hưởng, người chuyển ngữ nhiều tác phẩm văn học phương Tây sang văn ngôn Trung Quốc
Linshu, một huyện ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2yi2], Sơn Đông
Jeremy Lin (1988-), cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp người Mỹ gốc Đài Loan (NBA)
đối diện với nước (vị trí ưa thích)
huyện Linshui ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
huyện Linshui ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
Linshu, một huyện ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2yi2], Sơn Đông
đối mặt với cái chết; gần đất xa trời
bình thản đối mặt với cái chết; đối mặt nguy hiểm một cách tự tin
rừng và đầm lầy
axit photphoric
canxi photphat (hóa học)
natri photphat (hóa học)
phosphate
đá phốt phát; đá photphorit
huyện Lintan thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
huyện Lintan thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
huyện Lâm Thao ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
huyện Lâm Thao ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
quan sát từ xa; nhìn ra xa từ một nơi cao
luyện thư pháp từ mẫu
Quận Lintong của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây
Quận Lintong của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây
giáng xuống; sắp xảy ra
(loài chim ở Trung Quốc) Chìa vôi đầu vảy (Urosphena squameiceps)
quận Lâm Đồn (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên
hấp hối (do bệnh); đối mặt cái chết; trên giường bệnh hấp hối
khu Linwei của thành phố Weinan 渭南市[Wei4 nan2 Shi4], tỉnh Thiểm Tây
khu Linwei của thành phố Weinan 渭南市[Wei4 nan2 Shi4], tỉnh Thiểm Tây
(thành ngữ) nhận trách nhiệm lãnh đạo lúc khủng hoảng