Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Chỉ số Big Mac, một thước đo ngang giá sức mua (PPP) giữa các đồng tiền
Chỉ số Big Mac, một thước đo ngang giá sức mua (PPP) giữa các đồng tiền
không có nơi cư trú cố định (thành ngữ)
lớn và nhỏ
thằn lằn lớn (họ Varanidae)
theo báo cáo; được đưa tin (rằng)
biến thể của 局限[ju2 xian4]
giới hạn; hạn chế; ràng buộc cái gì trong phạm vi nhất định
dựa vào địa hình hiểm trở (để phòng thủ)
huyện Cự, Nhật Chiếu 日照[Ri4 zhao4], Sơn Đông
polyamide
hình ảnh hữu hình; cụ thể; nghệ thuật hiện thực
âm thanh lớn
Luận văn năm 134 TCN của triết gia đời Hán Đổng Trọng Thư 董仲舒
giới hạn; (y học) khu trú
polyimide
bị giới hạn ở
virus cytomegalo (CMV)
viêm võng mạc do virus cytomegalo (viêm võng mạc CMV), một bệnh về võng mạc có thể dẫn đến mù lòa
Cự Giải (cung hoàng đạo)
chòm sao Cự Giải và cung hoàng đạo
có ý định (xấu); quyết tâm; một trái tim hoặc tâm trí bình an
theo tin tưởng; người ta tin rằng
có ý định xấu (thành ngữ)
mẫu câu (trong ngữ pháp)
khổng lồ; to lớn
(thiên văn) sao khổng lồ; (nghĩa bóng) siêu sao (về opera, bóng rổ, v.v.)
hình chữ nhật
tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)
Anh ta đang mưu tính gì?; Động cơ đằng sau tất cả chuyện này là gì?