Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
巨无霸汉堡包指数
Jù wú bà Hàn bǎo bāo Zhǐ shù

Chỉ số Big Mac, một thước đo ngang giá sức mua (PPP) giữa các đồng tiền

Cụm từ
巨无霸指数
Jù wú bà Zhǐ shù

Chỉ số Big Mac, một thước đo ngang giá sức mua (PPP) giữa các đồng tiền

Cụm từ
居无定所
jū wú dìng suǒ

không có nơi cư trú cố định (thành ngữ)

Thành ngữ
巨细
jù xì

lớn và nhỏ

Cụm từ
巨蜥
jù xī

thằn lằn lớn (họ Varanidae)

Cụm từ
据悉
jù xī

theo báo cáo; được đưa tin (rằng)

Cụm từ
局限
jú xiàn

biến thể của 局限[ju2 xian4]

Cụm từ
局限
jú xiàn

giới hạn; hạn chế; ràng buộc cái gì trong phạm vi nhất định

Cụm từ
据险
jù xiǎn

dựa vào địa hình hiểm trở (để phòng thủ)

Cụm từ
莒县
Jǔ xiàn

huyện Cự, Nhật Chiếu 日照[Ri4 zhao4], Sơn Đông

Cụm từ
聚酰胺
jù xiān àn

polyamide

Cụm từ
具象
jù xiàng

hình ảnh hữu hình; cụ thể; nghệ thuật hiện thực

Cụm từ
巨响
jù xiǎng

âm thanh lớn

Cụm từ
举贤良对策
jǔ xián liáng duì cè

Luận văn năm 134 TCN của triết gia đời Hán Đổng Trọng Thư 董仲舒

Cụm từ
局限性
jú xiàn xìng

giới hạn; (y học) khu trú

Cụm từ
聚酰亚胺
jù xiān yà àn

polyimide

Cụm từ
局限于
jú xiàn yú

bị giới hạn ở

Cụm từ
巨细胞病毒
jù xì bāo bìng dú

virus cytomegalo (CMV)

Cụm từ
巨细胞病毒视网膜炎
jù xì bāo bìng dú shì wǎng mó yán

viêm võng mạc do virus cytomegalo (viêm võng mạc CMV), một bệnh về võng mạc có thể dẫn đến mù lòa

Cụm từ
巨蟹
Jù xiè

Cự Giải (cung hoàng đạo)

Cụm từ
巨蟹座
Jù xiè zuò

chòm sao Cự Giải và cung hoàng đạo

Cụm từ
居心
jū xīn

có ý định (xấu); quyết tâm; một trái tim hoặc tâm trí bình an

Cụm từ
据信
jù xìn

theo tin tưởng; người ta tin rằng

Cụm từ
居心不良
jū xīn bù liáng

có ý định xấu (thành ngữ)

Thành ngữ
句型
jù xíng

mẫu câu (trong ngữ pháp)

Cụm từ
巨型
jù xíng

khổng lồ; to lớn

Cụm từ
巨星
jù xīng

(thiên văn) sao khổng lồ; (nghĩa bóng) siêu sao (về opera, bóng rổ, v.v.)

Cụm từ
矩形
jǔ xíng

hình chữ nhật

Cụm từ
举行
jǔ xíng

tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)

Cụm từ
居心何在
jū xīn hé zài

Anh ta đang mưu tính gì?; Động cơ đằng sau tất cả chuyện này là gì?

Cụm từ