Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
据实
jù shí

theo sự thật

Cụm từ
举世
jǔ shì

khắp thế giới; xếp hạng thế giới (ví dụ: nhất)

Cụm từ
举世闻名
jǔ shì wén míng

nổi tiếng khắp thế giới (thành ngữ)

Thành ngữ
举世无双
jǔ shì wú shuāng

vô song (thành ngữ); số một thế giới; độc nhất; vô đối

Thành ngữ
巨噬细胞
jù shì xì bāo

đại thực bào

Cụm từ
据实以告
jù shí yǐ gào

báo cáo theo sự thật; nói sự thật; nói đúng như vậy

Cụm từ
巨石阵
jù shí zhèn

bố trí đá khổng lồ; Stonehenge

Cụm từ
举世瞩目
jǔ shì zhǔ mù

nhận được sự chú ý toàn thế giới

Cụm từ
巨石柱群
jù shí zhù qún

Stonehenge

Cụm từ
句首
jù shǒu

đầu câu hoặc cụm từ

Cụm từ
居首
jū shǒu

dẫn đầu; đứng đầu; hàng đầu

Cụm từ
巨兽
jù shòu

sinh vật khổng lồ; động vật to lớn

Cụm từ
拒收
jù shōu

từ chối; từ chối chấp nhận

Cụm từ
拘守
jū shǒu

giữ chặt; bám vào; tuân thủ; cố chấp; giam giữ ai làm tù nhân

Cụm từ
据守
jù shǒu

phòng thủ; giữ vững một vị trí kiên cố; đào sâu cố thủ

Cụm từ
聚首
jù shǒu

tụ họp; gặp gỡ

Cụm từ
举手
jǔ shǒu

giơ tay; giơ tay lên (làm tín hiệu)

Cụm từ
据守天险
jù shǒu tiān xiǎn

phòng thủ địa hình hiểm trở

Cụm từ
举手投足
jǔ shǒu tóu zú

mỗi cử chỉ động tác (thành ngữ); dáng vẻ; cử chỉ

Thành ngữ
举手之劳
jǔ shǒu zhī láo

nghĩa đen: dùng sức nhấc tay (thành ngữ); nghĩa bóng: nỗ lực rất nhỏ

Thành ngữ
句数
jù shù

số câu; số dòng (trong thơ ca, v.v.)

Cụm từ
拘束
jū shù

hạn chế; kiềm chế; gò bó; ngượng ngùng; khó chịu; không thoải mái; kín đáo

Cụm từ
橘树
jú shù

cây cam quýt

Cụm từ
居孀
jū shuāng

ở goá (trang trọng)

Cụm từ
掬水
jū shuǐ

vốc nước

Cụm từ
据说
jù shuō

nghe nói rằng; theo báo cáo

Cụm từ
拘束衣
jū shù yī

áo bó

Cụm từ
聚四氟乙烯
jù sì fú yǐ xī

polytetrafluoroethylene (PTFE), tên thương mại là Teflon

Cụm từ
聚讼纷纭
jù sòng fēn yún

(một nhóm người) đưa ra đủ loại ý kiến khác nhau (thành ngữ); tranh luận không ngừng

Thành ngữ
居所
jū suǒ

nơi cư trú

Cụm từ