Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
quân luật
quân phiệt; phe phái quân sự; nhóm quân sự lãnh đạo một nước bằng vũ lực; lãnh chúa quân phiệt
giao chiến liên miên giữa các quân phiệt
bình phương trung bình
quân đội
phân vi sinh
chi tiêu quân sự
chi tiêu quân sự
chia; chia đều
quân phân khu
đất isohumisol (phân loại đất)
mũ nấm
cảng hải quân; căn cứ hải quân
hoàn thành dự án
công trạng (quân sự)
quân đội, công chức và giáo dục; tất cả các ngành làm việc cho nhà nước
huân chương quân sự
sĩ quan (quân đội)
chủ nghĩa quân phiệt
kèn hiệu
đen như mực
bằng nhau; cân bằng; hài hòa; trạng thái cân bằng
bộ cân bằng (điện tử, âm thanh)
thủ phủ huyện
vũ khí và đạn dược; quân nhu; vũ khí
công ty vũ khí
thương vụ vũ khí
kho vũ khí
quá câu nệ; hạn hẹp cứng nhắc; dính chặt vào; gò bó; không thoải mái
xe ngựa của hoàng đế