Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
剧目
jù mù

tác phẩm sân khấu (kịch hoặc opera); danh sách tiết mục; danh sách vở kịch hoặc opera

Cụm từ
榉木
jǔ mù

gỗ dẻ gai

Cụm từ
举目
jǔ mù

nhìn; ngước mắt

Cụm từ
锯木
jù mù

cưa gỗ

Cụm từ
锯木厂
jù mù chǎng

nhà máy cưa; xưởng xẻ gỗ

Cụm từ
锯木架
jù mù jià

giá bắc cưa

Cụm từ
举目无亲
jǔ mù wú qīn

ngước lên không thấy ai quen (thành ngữ); không có ai để dựa vào; không có bạn bè trên đời

Thành ngữ
jùn

biến thể cũ của 俊[jun4]

Từ vựng
jùn

thông minh; kiệt xuất; đẹp trai; tài năng

Từ vựng
jùn

biến thể của 俊[jun4]

Từ vựng
jūn

quân chủ; chúa; quân tử; người cai trị

Từ vựng
jūn

bằng; ngang; bình đẳng; đồng đều

Từ vựng
jùn

biến thể của 峻[jun4]

Từ vựng
jùn

(núi) cao; khắc nghiệt hoặc nghiêm khắc

Từ vựng
jùn

thu thập; phân loại

Từ vựng
jùn

biến thể cũ của 捃[jun4]

Từ vựng
jùn

biến thể cũ của 捃[jun4]

Từ vựng
jùn

(văn học) sáng sớm; (văn học) sáng; (dùng trong tên)

Từ vựng
jùn

nạo vét (sông)

Từ vựng
jùn

biến thể của 浚[jun4]

Từ vựng
jùn

đốt lửa; châm lửa

Từ vựng
jùn

biến thể cũ của 焌[jun4]

Từ vựng
jùn

ngọc đẹp

Từ vựng
jùn

quản đốc; thảo nguyên

Từ vựng
jūn

nứt nẻ

Từ vựng
jùn

hoàn thành; xong

Từ vựng
jùn

măng tre

Từ vựng
jūn

loài thực vật dưới nước

Từ vựng
jùn

nấm

Từ vựng
jūn

(hình thức kết hợp) quân đội; quân sự

Từ vựng