Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
绝版
jué bǎn

hết bản in

Cụm từ
绝壁
jué bì

vách đá dựng đứng

Cụm từ
绝笔
jué bǐ

lời viết trong lúc lâm chung; tác phẩm cuối cùng của nghệ sĩ; bài ca thiên nga

Cụm từ
诀别
jué bié

từ biệt; chia tay (thường với ít hy vọng gặp lại)

Cụm từ
决不
jué bù

không một chút nào; đơn giản là không (thể)

Cụm từ
绝不
jué bù

không đời nào; không một chút nào; tuyệt đối không

Cụm từ
蕨菜
jué cài

đọt dương xỉ; mầm dương xỉ ăn được

Cụm từ
决策
jué cè

quyết định chiến lược; ra quyết sách; quyết định chính sách; xác định chính sách

Cụm từ
决策树
jué cè shù

cây quyết định

Cụm từ
决策者
jué cè zhě

nhà hoạch định chính sách

Cụm từ
觉察
jué chá

cảm nhận; nhận ra; nhận thức được; nhận biết

Cụm từ
绝产
jué chǎn

mất mùa; tài sản không có người thừa kế; triệt sản

Cụm từ
绝唱
jué chàng

bài hát hoàn hảo nhất

Cụm từ
掘出
jué chū

khai quật; đào lên; đào ra

Cụm từ
绝处逢生
jué chù féng shēng

tìm được đường sống khi mọi thứ dường như vô vọng (thành ngữ)

Thành ngữ
绝大部分
jué dà bù fen

đại đa số

Cụm từ
绝大多数
jué dà duō shù

đại đa số

Cụm từ
绝代
jué dài

vô song; không ai sánh kịp trong thế hệ; xuất chúng (tài năng, sắc đẹp)

Cụm từ
绝代佳人
jué dài jiā rén

nhan sắc vô song thời đại (thành ngữ); người phụ nữ thanh lịch không ai sánh bằng; cô gái đẹp nhất từ trước đến nay

Thành ngữ
绝倒
jué dǎo

cười vỡ bụng

Cụm từ
觉得
jué de

nghĩ rằng ...; cảm thấy rằng ...; cảm thấy (không thoải mái, v.v.)

Cụm từ
决堤
jué dī

(một dòng nước) vỡ đê; (đê) sụp đổ

Cụm từ
绝地
jué dì

nơi nguy hiểm; Jedi (trong Star Wars)

Cụm từ
角抵
jué dǐ

đấu vật

Cụm từ
崛地而起
jué dì ér qǐ

nghĩa đen: nổi lên đột ngột trên mặt đất (thành ngữ); xuất hiện đột ngột như một đặc điểm nổi bật

Thành ngữ
决定
jué dìng

quyết định (làm gì đó); quyết tâm; quyết định; LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]; chắc chắn

Cụm từ
绝顶
jué dǐng

(nghĩa đen và bóng) đỉnh cao; đỉnh; tuyệt đỉnh

Cụm từ
绝顶聪明
jué dǐng cōng ming

cực kỳ thông minh; xuất sắc

Cụm từ
决定簇
jué dìng cù

quyết định (gây phản ứng miễn dịch); kháng nguyên

Cụm từ
决定论
jué dìng lùn

thuyết định mệnh

Cụm từ