决策
quyết định chiến lược; ra quyết sách; quyết định chính sách; xác định chính sách
quyết định chiến lược; ra quyết sách; quyết định chính sách; xác định chính sách
决策 thường mang nghĩa “quyết định chiến lược”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 决策 cùng cụm 决策者 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhà hoạch định chính sách
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà hoạch định chính sách
›决战jué zhàntrận chiến quyết định; đánh trận quyết định; chiến đấu để giành quyền tối cao trong
›决策树jué cè shùcây quyết định
›决断jué duànđưa ra quyết định; nghị quyết; sự quyết đoán; kiên quyết
›决而不行jué ér bù xíngra quyết định mà không thực hiện
›决心jué xīnquyết tâm; sự kiên quyết; quyết đoán; kiên quyết và dứt khoát; quyết định; LT:個|个[ge4]
›决定簇jué dìng cùquyết định (gây phản ứng miễn dịch); kháng nguyên
›决明子jué míng zǐ(thực vật) hạt thảo quyết minh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.