Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jìn

唫 là gì?

[jìn] có nghĩa là nói lắp; ngậm miệng; phát âm ở Đài Loan là [yin2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 唫 trong tiếng Việt

  1. nói lắp
  2. ngậm miệng
  3. phát âm ở Đài Loan là [yin2]

Cách đọc và ghi nhớ 唫

được đọc là jìn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nói lắp; ngậm miệng; phát âm ở Đài Loan là [yin2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan