Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jǐn

仅 là gì?

[jǐn] có nghĩa là hầu như; chỉ; vừa đủ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 仅 trong tiếng Việt

  1. hầu như
  2. chỉ
  3. vừa đủ

Cách đọc và ghi nhớ 仅

được đọc là jǐn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hầu như; chỉ; vừa đủ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan