仅 là gì?
仅 [jǐn] có nghĩa là hầu như; chỉ; vừa đủ.
Nghĩa của từ 仅 trong tiếng Việt
- hầu như
- chỉ
- vừa đủ
Cách đọc và ghi nhớ 仅
仅 được đọc là jǐn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hầu như; chỉ; vừa đủ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .