Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jīn

今 là gì?

[jīn] có nghĩa là bây giờ; thời gian hiện tại; hiện nay; đương thời; (ngày, năm,...) này.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 今 trong tiếng Việt

  1. bây giờ
  2. thời gian hiện tại
  3. hiện nay
  4. đương thời
  5. (ngày, năm,...) này

Cách đọc và ghi nhớ 今

được đọc là jīn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bây giờ; thời gian hiện tại; hiện nay; đương thời; (ngày, năm,...) này”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan