今
bây giờ; thời gian hiện tại; hiện nay; đương thời; (ngày, năm,...) này
bây giờ; thời gian hiện tại; hiện nay; đương thời; (ngày, năm,...) này
今 thường mang nghĩa “bây giờ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 今 cùng cụm 今天 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hôm nay
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.năm nay
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hôm nay
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cho đến nay
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể thời cổ của 亼[ji2]
›伎jìnghệ thuật; tài năng; kỹ năng; (thời cổ đại) nữ nghệ sĩ
›介jiègiới thiệu; nằm giữa; ở giữa; vỏ; áo giáp
›亼jíbiến thể của 集[ji2]
›仮jiǎbiến thể tiếng Nhật của 假[jia3]
›件jiànmón; thành phần; lượng từ cho sự kiện, đồ vật, quần áo, v.v
›京jīngthủ đô của một quốc gia; lớn; thuật ngữ đại số cho một số lớn (cổ); gò nhân tạo (cổ)
›伋jíkhông thực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.