尽
sử dụng hết; kiệt quệ; kết thúc; hoàn thành; hết mức; kiệt sức; xong; đến giới hạn (của cái gì); tất cả; hoàn toàn
sử dụng hết; kiệt quệ; kết thúc; hoàn thành; hết mức; kiệt sức; xong; đến giới hạn (của cái gì); tất cả; hoàn toàn
尽 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “đến mức tối đa” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 尽 cùng cụm 尽管 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là jǐn, từ thường mang nghĩa “đến mức tối đa”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là jìn, từ thường mang nghĩa “sử dụng hết”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
mặc dù
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.càng nhanh càng tốt; càng sớm càng tốt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.càng nhiều càng tốt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cố gắng hết sức; không tiếc công sức
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.