Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
bia trái cây
vỏ (trái cây)
trái cây
nước mất nhà tan (thành ngữ)
doanh nghiệp nhà nước; (Đài Loan) viết tắt của 國際企業管理|国际企业管理, quản trị kinh doanh quốc tế (một môn học)
quốc kỳ; LT:面[mian4]
viết tắt của 國際象棋|国际象棋, cờ vua
mùa ra quả
quá hạn; vượt quá thời gian; hết hạn (như ngày hết hạn)
qua thời hoàng kim; đã qua thời
khoản vay cầu nối
bún qua cầu của tỉnh Vân Nam
đặc điểm và tình hình riêng của một quốc gia; tình trạng hiện tại của một quốc gia
Quốc khánh
Quốc khánh Trung Quốc (ngày 1 tháng 10)
ngày quốc khánh
Thông điệp Liên bang (Mỹ)
(hậu tố động từ)
Guo Quan, nguyên là giảng viên Đại học Sư phạm Nam Kinh, bị sa thải sau khi thành lập Đảng Nhân dân Mới Trung Quốc 中國新民黨|中国新民党
quá khứ phân từ (trong ngữ pháp châu Âu)
kinh nghiệm quá khứ
thì quá khứ
thì quá khứ (ngữ pháp)
thực sự; quả nhiên; đúng như dự đoán; nếu thực sự
quá nóng; (nghĩa bóng) (kinh tế) phát triển quá nóng; (vật lý) siêu nhiệt
đồng bào (văn học); người cùng một nước
nhân quả
vượt trội; xuất sắc; (bóng rổ, bóng đá, v.v.) vượt qua đối thủ
nhân quả
sống cuộc sống của mình; trải qua ngày tháng; sống chung