果皮
vỏ (trái cây)
vỏ (trái cây)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bánh tart trái cây
›果汁guǒ zhīnước ép trái cây
›果树guǒ shùcây ăn quả; LT:棵[ke1]
›果然guǒ ránthực sự; quả nhiên; đúng như dự đoán; nếu thực sự
›果真guǒ zhēnthật; sao y như dự đoán; quả nhiên; nếu thật sự...; nếu thật là
›果穗guǒ suìbông (ngô hoặc cao lương, v.v.); chùm (nho); cụm quả
›果洛藏族自治州Guǒ luò Zàng zú zì zhì zhōuchâu tự trị Tạng Golok (Tiếng Tạng: Mgo-log Bod-rigs rang-skyong-khul) ở phía nam Thanh Hải
›果洛州Guǒ luò zhōuchâu tự trị Tạng Golok (Tiếng Tạng: Mgo-log Bod-rigs rang-skyong-khul) ở phía nam Thanh Hải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.