国旗
quốc kỳ; LT:面[mian4]
quốc kỳ; LT:面[mian4]
国旗 thường mang nghĩa “quốc kỳ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 国旗, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dân tộc của một quốc gia; quốc gia, dân tộc
›国书guó shūthư ủy nhiệm (của nhà ngoại giao); tài liệu trao đổi giữa các quốc gia; sách lịch sử quốc gia hoặc triều đại
›国会Guó huìQuốc hội (Anh); Quốc hội (Mỹ); Quốc hội (Nhật Bản); Viện Lập pháp (Đài Loan)
›国教guó jiàoquốc giáo
›国会大厦guó huì dà shàtòa nhà quốc hội
›国政guó zhèngchính trị quốc gia; hàm xưa, "Bộ trưởng Quốc gia"; tên gọi phổ biến
›国会议员guó huì yì yuánthành viên quốc hội; nghị sĩ quốc hội
›国技guó jìmôn thể thao quốc gia; môn thể thao dân tộc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.