Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
国民革命军
Guó mín Gé mìng jūn

Quân Cách mạng Quốc dân

Cụm từ
国民经济
guó mín jīng jì

kinh tế quốc dân

Cụm từ
国民警卫队
Guó mín Jǐng wèi duì

Vệ binh Quốc gia (Hoa Kỳ)

Cụm từ
国民年金
Guó mín Nián jīn

(Đài Loan) Chương trình Lương hưu Quốc dân, một hệ thống an sinh xã hội ở Đài Loan

Cụm từ
国民年金保险
Guó mín Nián jīn Bǎo xiǎn

(Đài Loan) Bảo hiểm Lương hưu Quốc dân, một hệ thống an sinh xã hội ở Đài Loan

Cụm từ
国民生产总值
guó mín shēng chǎn zǒng zhí

tổng sản phẩm quốc dân (GNP)

Cụm từ
国民收入
guó mín shōu rù

các thước đo thu nhập và sản lượng quốc dân

Cụm từ
国民小学
guó mín xiǎo xué

trường tiểu học (Đài Loan)

Cụm từ
过敏性
guò mǐn xìng

quá mẫn cảm; phản ứng dị ứng; sốc phản vệ

Cụm từ
过敏性反应
guò mǐn xìng fǎn yìng

phản ứng dị ứng; phản ứng quá mẫn; sốc phản vệ

Cụm từ
过敏性休克
guò mǐn xìng xiū kè

sốc phản vệ

Cụm từ
国民议会
guó mín yì huì

Quốc hội (hạ viện Pháp); quốc hội

Cụm từ
过敏原
guò mǐn yuán

chất gây dị ứng; chất gây sốc phản vệ

Cụm từ
国民政府
Guó mín zhèng fǔ

chính phủ Quốc dân 1920-1949 dưới thời Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石

Cụm từ
国民中学
guó mín zhōng xué

trường trung học cơ sở (Đài Loan); viết tắt thành 國中|国中[guo2 zhong1]

Viết tắt
郭沫若
Guō Mò ruò

Guo Moruo (1892-1978), nhà văn, trí thức đảng cộng sản và quan chức văn hóa

Cụm từ
果木
guǒ mù

cây ăn quả

Cụm từ
过目
guò mù

xem qua

Cụm từ
过目不忘
guò mù bù wàng

trí nhớ rất tốt; khắc sâu vào trí nhớ

Cụm từ
国难
guó nàn

thảm họa quốc gia

Cụm từ
国内
guó nèi

nội địa; bên trong (một quốc gia); dân sự

Cụm từ
国内安全保卫局
Guó nèi Ān quán Bǎo wèi jú

Cục Bảo vệ An ninh Nội địa, cơ quan của Bộ Công an chịu trách nhiệm xử lý bất đồng chính kiến, nhà hoạt động, v.v

Cụm từ
国内生产总值
guó nèi shēng chǎn zǒng zhí

tổng sản phẩm quốc nội (GDP)

Cụm từ
国内外
guó nèi wài

trong nước và quốc tế; trong nước và nước ngoài

Cụm từ
国内线
guó nèi xiàn

chuyến bay nội địa; tuyến nội địa (hàng không, tàu hỏa, phà, v.v.)

Cụm từ
国内战争
guó nèi zhàn zhēng

nội chiến; xung đột nội bộ

Cụm từ
过年
guò nián

đón Tết Nguyên Đán

Cụm từ
果农
guǒ nóng

nông dân trồng trái cây

Cụm từ
过胖暴食症
guò pàng bào shí zhèng

rối loạn ăn uống vô độ (BED)

Cụm từ
腘旁腱肌
guó páng jiàn jī

gân kheo (giải phẫu); xem thêm 膕繩肌|腘绳肌[guo2 sheng2 ji1]

Cụm từ