Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
鬼才信
guǐ cái xìn

ai mà tin được!; vớ vẩn!

Cụm từ
鬼扯
guǐ chě

vô nghĩa; xạo xự; chuyện nhảm; bậy bạ

Cụm từ
归程
guī chéng

chuyến đi về; hành trình về nhà

Cụm từ
规程
guī chéng

quy tắc; quy định

Cụm từ
鬼城
guǐ chéng

thị trấn ma

Cụm từ
鬼扯腿
guǐ chě tuǐ

không thể kiềm chế bản thân; giằng co với nhau

Cụm từ
贵池
Guì chí

Quý Trì, một quận của thành phố Trì Châu 池州市[Chi2zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
贵池区
Guì chí Qū

Quý Trì, một quận của thành phố Trì Châu 池州市[Chi2zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
癸丑
guǐ chǒu

năm thứ năm mươi J2 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1973 hoặc 2033

Cụm từ
归除
guī chú

phép chia dài; tính toán trên bàn tính

Cụm từ
龟船
guī chuán

"tàu rùa", chiến hạm bọc giáp được người Triều Tiên sử dụng chống lại người Nhật trong chiến tranh Nhâm Thìn 1592-1598 壬辰倭亂|壬辰倭乱[ren2 chen2 wo1 luan4]

Cụm từ
闺窗
guī chuāng

phòng riêng của phụ nữ; phòng the

Cụm từ
归档
guī dàng

lưu trữ; xếp vào hồ sơ

Cụm từ
跪倒
guì dǎo

quỳ xuống; khuỵu gối; ngã quỵ

Cụm từ
跪祷
guì dǎo

quỳ cầu nguyện

Cụm từ
轨道
guǐ dào

đường ray (cho tàu hỏa, v.v.); quỹ đạo (của vệ tinh); (nghĩa bóng) con đường đã định trong đời người; quỹ đạo mong muốn (của doanh nghiệp hoặc nỗ lực khác); (kỹ thuật âm thanh)…

Cụm từ
轨道舱
guǐ dào cāng

mô-đun quỹ đạo

Cụm từ
轨道交通
guǐ dào jiāo tōng

tàu điện ngầm; giao thông nhanh; xe điện ngầm

Cụm từ
轨道空间站
guǐ dào kōng jiān zhàn

trạm vũ trụ quỹ đạo

Cụm từ
贵德
Guì dé

huyện Guide trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
贵德县
Guì dé xiàn

huyện Guide trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
规定
guī dìng

quy định; chỉ định; kê đơn; ấn định (giá cả); đặt (chỉ tiêu); quy tắc; quy định; điều khoản; sự quy định

Cụm từ
贵定
Guì dìng

huyện Guiding trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
规定价格
guī dìng jià gé

ấn định giá

Cụm từ
贵定县
Guì dìng xiàn

huyện Guiding trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
跪地求饶
guì dì qiú ráo

quỳ xuống cầu xin tha thứ

Cụm từ
桂东
Guì dōng

huyện Quế Đông ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
桂东县
Guì dōng xiàn

huyện Guidong ở Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
归队
guī duì

trở về đơn vị của mình; quay lại vị trí của mình trong cuộc sống

Cụm từ
龟儿子
guī ér zi

(khẩu ngữ) đồ khốn nạn; con hoang

Khẩu ngữ