癸丑 là gì?
癸丑 [guǐ chǒu] có nghĩa là năm thứ năm mươi J2 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1973 hoặc 2033.
Nghĩa của từ 癸丑 trong tiếng Việt
năm thứ năm mươi J2 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1973 hoặc 2033
Cách đọc và ghi nhớ 癸丑
癸丑 được đọc là guǐ chǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “năm thứ năm mươi J2 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1973 hoặc 2033”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .