Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
多姿多彩
duō zī duō cǎi

đa dạng (về hình thức và màu sắc)

Cụm từ
多子多福
duō zǐ duō fú

đông con nhiều phúc (thành ngữ)

Thành ngữ
多字节
duō zì jié

đa byte

Cụm từ
夺走
duó zǒu

cướp đi

Cụm từ
多足动物
duō zú dòng wù

động vật nhiều chân; động vật nhiều chân như rết và cuốn chiếu

Cụm từ
多嘴
duō zuǐ

nhiều chuyện; nói không đúng lúc; ba hoa; nói mà không suy nghĩ; tin đồn lan truyền

Cụm từ
多嘴多舌
duō zuǐ duō shé

bàn tán và xen vào chuyện người khác; nói mà không suy nghĩ; nhiều chuyện

Cụm từ
多足类
duō zú lèi

động vật nhiều chân như rết và cuốn chiếu

Cụm từ
都庞岭
Dū páng lǐng

Dãy núi Dupang giữa phía nam Hồ Nam và Quảng Đông

Cụm từ
肚皮
dù pí

bụng

Cụm từ
毒品
dú pǐn

ma túy; ma dược; chất độc

Cụm từ
肚皮舞
dù pí wǔ

múa bụng

Cụm từ
独辟蹊径
dú pì xī jìng

mở lối đi mới (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo

Thành ngữ
读破
dú pò

đọc nhiều và kỹ lưỡng; phát âm không chuẩn của một chữ Hán, ví dụ đọc là [hao4] trong 愛好|爱好[ai4 hao4] thay vì thông thường là [hao3]

Cụm từ
读破句
dú pò jù

ngắt câu sai khi đọc tiếng Trung, chia đoạn văn ở chỗ không đúng

Cụm từ
读谱
dú pǔ

đọc bản nhạc; đọc nhạc

Cụm từ
毒气
dú qì

khí độc; biểu hiện của đam mê, tức giận, v.v. (Phật giáo)

Cụm từ
肚脐
dù qí

rốn

Cụm từ
赌气
dǔ qì

hành động trong cơn giận dỗi; dỗi hờn; bực tức

Cụm từ
赌钱
dǔ qián

đánh bạc

Cụm từ
毒气弹
dú qì dàn

đạn hơi độc; lựu đạn hơi độc

Cụm từ
杜琪峰
Dù Qí fēng

Johnnie To (1955-), đạo diễn phim Hồng Kông

Cụm từ
赌球
dǔ qiú

cá cược thể thao (bóng)

Cụm từ
杜秋娘歌
Dù Qiū niáng gē

bài ca của nàng Đỗ Thu, bài thơ của Đỗ Mục 杜牧

Cụm từ
肚脐眼
dù qí yǎn

rốn; lỗ rốn

Cụm từ
读取
dú qǔ

(của máy tính, v.v.) đọc (dữ liệu)

Cụm từ
肚儿
dǔ r

biến thể er hoá của 肚[du3]

Cụm từ
度日
dù rì

sống qua ngày; tồn tại một cách khó khăn, chật vật

Cụm từ
度日如年
dù rì rú nián

một ngày dài như một năm (thành ngữ); thời gian trôi chậm; chậm chạp khi đau khổ

Thành ngữ
杜塞尔多夫
Dù sāi ěr duō fū

Düsseldorf (Đức)

Cụm từ