Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
多星
duō xīng

đầy sao

Cụm từ
惰性
duò xìng

trơ (hoá học); thờ ơ; quán tính; lười biếng

Cụm từ
多行不义必自毙
duō xíng bù yì bì zì bì

làm điều ác nhiều tất tự diệt (thành ngữ)

Thành ngữ
多形核白细胞
duō xíng hé bái xì bāo

bạch cầu đa nhân trung tính

Cụm từ
惰性气体
duò xìng qì tǐ

khí trơ; khí hiếm (hoá học)

Cụm từ
多选题
duō xuǎn tí

câu hỏi trắc nghiệm

Cụm từ
多学科
duō xué kē

liên ngành

Cụm từ
多言
duō yán

dài dòng; nói nhiều

Cụm từ
多样
duō yàng

đa dạng; sự đa dạng; phong phú

Cụm từ
多样化
duō yàng huà

đa dạng hóa

Cụm từ
多样性
duō yàng xìng

sự đa dạng; tính đa dạng

Cụm từ
多叶
duō yè

rậm rạp

Cụm từ
多疑
duō yí

đa nghi; hay nghi ngờ; hoang tưởng

Cụm từ
多益
Duō yì

TOEIC (Bài kiểm tra tiếng Anh giao tiếp quốc tế) (Đài Loan)

Cụm từ
多义
duō yì

đa nghĩa; nhiều nghĩa; sự mơ hồ (ngôn ngữ học)

Cụm từ
朵颐
duǒ yí

(văn học) nhai nhóp nhép

Cụm từ
多义词
duō yì cí

từ đa nghĩa

Cụm từ
多伊尔
Duō yī ěr

Doyle (tên)

Cụm từ
多音
duō yīn

đa âm

Cụm từ
多音多义字
duō yīn duō yì zì

chữ có nhiều cách đọc và ý nghĩa

Cụm từ
多音节词
duō yīn jié cí

từ đa âm tiết; từ tiếng Trung gồm ba hoặc nhiều chữ

Cụm từ
多音字
duō yīn zì

chữ có hai hoặc nhiều cách đọc

Cụm từ
多一事不如少一事
duō yī shì bù rú shǎo yī shì

tốt hơn là tránh phiền phức không cần thiết (thành ngữ); càng ít phức tạp càng tốt

Thành ngữ
多义性
duō yì xìng

tính mơ hồ

Cụm từ
多用
duō yòng

đa dụng; có nhiều công dụng

Cụm từ
多用户
duō yòng hù

nhiều người dùng

Cụm từ
多用途
duō yòng tú

đa dụng

Cụm từ
多于
duō yú

nhiều hơn; lớn hơn

Cụm từ
多育
duō yù

mắn đẻ; sinh nhiều con

Cụm từ
多余
duō yú

thừa; thừa thãi; dư thừa

Cụm từ