Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đầy sao
trơ (hoá học); thờ ơ; quán tính; lười biếng
làm điều ác nhiều tất tự diệt (thành ngữ)
bạch cầu đa nhân trung tính
khí trơ; khí hiếm (hoá học)
câu hỏi trắc nghiệm
liên ngành
dài dòng; nói nhiều
đa dạng; sự đa dạng; phong phú
đa dạng hóa
sự đa dạng; tính đa dạng
rậm rạp
đa nghi; hay nghi ngờ; hoang tưởng
TOEIC (Bài kiểm tra tiếng Anh giao tiếp quốc tế) (Đài Loan)
đa nghĩa; nhiều nghĩa; sự mơ hồ (ngôn ngữ học)
(văn học) nhai nhóp nhép
từ đa nghĩa
Doyle (tên)
đa âm
chữ có nhiều cách đọc và ý nghĩa
từ đa âm tiết; từ tiếng Trung gồm ba hoặc nhiều chữ
chữ có hai hoặc nhiều cách đọc
tốt hơn là tránh phiền phức không cần thiết (thành ngữ); càng ít phức tạp càng tốt
tính mơ hồ
đa dụng; có nhiều công dụng
nhiều người dùng
đa dụng
nhiều hơn; lớn hơn
mắn đẻ; sinh nhiều con
thừa; thừa thãi; dư thừa