Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
trú mưa
đa-; nhiều-; đa nguyên; đa biến; phức tạp (toán học)
axit béo không bão hòa đa
đa dạng hóa; chủ nghĩa đa nguyên
thuyết đa nguyên, học thuyết triết học rằng vũ trụ bao gồm các chất khác nhau
chủ nghĩa đa văn hóa
tính đa dạng
đa vũ trụ (vũ trụ học)
polyester
có mây (khí tượng)
nghĩa đen: lạc vào trong sương mù (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn bối rối
đa ngôn ngữ
bị ảnh hưởng bởi nhiều tai ương; bấp bênh
nói lời hay và tránh tranh chấp; khen ngợi và không chỉ trích
(tiếng địa phương) khi nào?; mấy giờ?; bất cứ khi nào
khi nào?
trốn nợ
nhiều trạm
địa chỉ multicast; địa chỉ nhiều trạm
nhiều giá trị (toán học)
mọng nước; nhiều nước
hàm nhiều giá trị (toán học)
nhiều loại; nhiều; đa dạng; đa
đa dạng; nhiều loại và kiểu cách; phong phú và đa dạng
vitamin tổng hợp
đa ngôn ngữ
hỗ trợ đa ngôn ngữ
nhận được nhiều sự giúp đỡ (từ bên ngoài); được hỗ trợ tốt
nhiều tư thế
hàng hóa của động vật thồ