Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
端面
duān miàn

mặt cuối; mặt cuối của vật hình trụ

Cụm từ
断灭
duàn miè

tiêu diệt (linh hồn, tiếng Phạn uccheda)

Cụm từ
断灭论
duàn miè lùn

thuyết tiêu diệt (linh hồn, tiếng Phạn uccheda)

Cụm từ
短命
duǎn mìng

chết trẻ; ngắn ngủi

Cụm từ
短命鬼
duǎn mìng guǐ

người chết yểu

Cụm từ
端木
Duān mù

họ hai chữ [Duan1 mu4]

Cụm từ
端木赐
Duān mù Cì

Đoan Mộc Tứ (520 TCN-446 TCN), môn đệ của Khổng Tử, còn được biết đến là Tử Cống 子貢|子贡[Zi3 Gong4]

Cụm từ
断奶
duàn nǎi

cai sữa

Cụm từ
端倪
duān ní

ranh giới; manh mối; chỉ dẫn; tìm được manh mối; suy luận

Cụm từ
端尿
duān niào

đỡ trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi tiểu

Cụm từ
短跑
duǎn pǎo

chạy nước rút

Cụm từ
断片
duàn piàn

mảnh; vỡ; (phim) bị ngắt giữa chừng khi đang xem

Cụm từ
短片
duǎn piàn

phim ngắn; đoạn video

Cụm từ
断片儿
duàn piàn r

(khẩu ngữ) bị mất trí nhớ do rượu; không thể nhớ những gì đã làm khi say

Khẩu ngữ
短篇小说
duǎn piān xiǎo shuō

truyện ngắn

Cụm từ
断气
duàn qì

ngừng thở; trút hơi thở cuối cùng; chết; cắt nguồn cung cấp gas

Cụm từ
短期
duǎn qī

ngắn hạn

Cụm từ
短欠
duǎn qiàn

thiếu tiền thanh toán; thiếu; thâm hụt

Cụm từ
短浅
duǎn qiǎn

nông cạn và hẹp

Cụm từ
断桥
Duàn Qiáo

Cầu Gãy (tại Tây Hồ ở Hàng Châu)

Cụm từ
短期融资
duǎn qī róng zī

tài trợ ngắn hạn

Cụm từ
段祺瑞
Duàn Qí ruì

Đoàn Kỳ Thụy (1864-1936), chỉ huy Quân đội Bắc Dương dưới thời Viên Thế Khải, sau đó là chính trị gia và quân phiệt quyền lực

Cụm từ
断球
duàn qiú

(thể thao) cướp; chặn bóng

Cụm từ
端起碗吃肉,放下筷子骂娘
duān qǐ wǎn chī ròu , fàng xià kuài zi mà niáng

nghĩa đen: ăn thịt từ bát, rồi đặt đũa xuống mắng mẹ (thành ngữ); nghĩa bóng: phàn nàn dù đang hưởng đặc quyền; vô ơn với những gì đã được cho

Thành ngữ
段荃法
Duàn Quán fǎ

Đoàn Toàn Pháp (1939-2010), nhà văn Trung Quốc

Cụm từ
短缺
duǎn quē

sự thiếu hụt

Cụm từ
断然
duàn rán

dứt khoát; dứt điểm; nhất quyết; tuyệt đối

Cụm từ
端然
duān rán

ngay thẳng; cuối cùng; không ngờ tới

Cụm từ
断乳
duàn rǔ

cai sữa; bị cai sữa; (Đông y) dùng thuốc để ngừng tiết sữa

Cụm từ
端上
duān shàng

dọn (thức ăn, trà,...)

Cụm từ