Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
mặt cuối; mặt cuối của vật hình trụ
tiêu diệt (linh hồn, tiếng Phạn uccheda)
thuyết tiêu diệt (linh hồn, tiếng Phạn uccheda)
chết trẻ; ngắn ngủi
người chết yểu
họ hai chữ [Duan1 mu4]
Đoan Mộc Tứ (520 TCN-446 TCN), môn đệ của Khổng Tử, còn được biết đến là Tử Cống 子貢|子贡[Zi3 Gong4]
cai sữa
ranh giới; manh mối; chỉ dẫn; tìm được manh mối; suy luận
đỡ trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi tiểu
chạy nước rút
mảnh; vỡ; (phim) bị ngắt giữa chừng khi đang xem
phim ngắn; đoạn video
(khẩu ngữ) bị mất trí nhớ do rượu; không thể nhớ những gì đã làm khi say
truyện ngắn
ngừng thở; trút hơi thở cuối cùng; chết; cắt nguồn cung cấp gas
ngắn hạn
thiếu tiền thanh toán; thiếu; thâm hụt
nông cạn và hẹp
Cầu Gãy (tại Tây Hồ ở Hàng Châu)
tài trợ ngắn hạn
Đoàn Kỳ Thụy (1864-1936), chỉ huy Quân đội Bắc Dương dưới thời Viên Thế Khải, sau đó là chính trị gia và quân phiệt quyền lực
(thể thao) cướp; chặn bóng
nghĩa đen: ăn thịt từ bát, rồi đặt đũa xuống mắng mẹ (thành ngữ); nghĩa bóng: phàn nàn dù đang hưởng đặc quyền; vô ơn với những gì đã được cho
Đoàn Toàn Pháp (1939-2010), nhà văn Trung Quốc
sự thiếu hụt
dứt khoát; dứt điểm; nhất quyết; tuyệt đối
ngay thẳng; cuối cùng; không ngờ tới
cai sữa; bị cai sữa; (Đông y) dùng thuốc để ngừng tiết sữa
dọn (thức ăn, trà,...)