Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
短尾鹦鹉
duǎn wěi yīng wǔ

(loài chim ở Trung Quốc) vẹt treo xuân (Loriculus vernalis)

Cụm từ
短尾贼鸥
duǎn wěi zéi ōu

(loài chim ở Trung Quốc) chim cướp biển đuôi ngắn (Stercorarius parasiticus)

Cụm từ
短吻鳄
duǎn wěn è

cá sấu mõm ngắn

Cụm từ
缎纹织
duàn wén zhī

dệt sa tanh trơn

Cụm từ
端五
Duān wǔ

biến thể của 端午[Duan1 wu3]

Cụm từ
端午
Duān wǔ

xem 端午節|端午节[Duan1 wu3 jie2]

Cụm từ
端午节
Duān wǔ jié

Lễ hội Thuyền Rồng (ngày mùng 5 tháng 5 âm lịch)

Cụm từ
断弦
duàn xián

quả phụ; nghĩa đen: đứt đàn, so sánh với 琴瑟[qin2 se4] cầm và sắt, hai nhạc cụ tượng trưng cho hôn nhân hòa hợp

Cụm từ
断线
duàn xiàn

(đàn guitar, diều, v.v.) bị đứt dây; (truyền thống, v.v.) bị gián đoạn; kết nối điện thoại hoặc Internet) bị ngắt; bị cắt đứt

Cụm từ
短线
duǎn xiàn

ngắn hạn

Cụm từ
端线
duān xiàn

đường biên; đường cơ bản (thể thao)

Cụm từ
都安县
Dū Ān xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Đô An ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
断线风筝
duàn xiàn fēng zhēng

con diều bị mất sau khi đứt dây (ẩn dụ cho người mà không bao giờ nghe tin tức gì nữa)

Cụm từ
断想
duàn xiǎng

bình luận ngắn

Cụm từ
端详
duān xiang

xem xét kỹ; cẩn thận quan sát

Cụm từ
断线钳
duàn xiàn qián

kìm cắt bulông

Cụm từ
短小精悍
duǎn xiǎo jīng hàn

(về người) thấp nhưng mạnh mẽ (thành ngữ); (về bài viết) súc tích và mạnh mẽ

Thành ngữ
短信
duǎn xìn

tin nhắn văn bản; SMS

Cụm từ
断行
duàn xíng

tiến hành một cách kiên quyết

Cụm từ
端系统
duān xì tǒng

hệ thống đầu cuối

Cụm từ
断袖
duàn xiù

đồng tính; xem 斷袖之癖|断袖之癖[duan4 xiu4 zhi1 pi3]

Cụm từ
短袖
duǎn xiù

tay ngắn; áo ngắn tay

Cụm từ
断袖之癖
duàn xiù zhī pǐ

nghĩa đen: cắt tay áo (thành ngữ); nghĩa bóng: uyển ngữ chỉ đồng tính, bắt nguồn từ Sử ký triều Tây Hán 漢書|汉书: hoàng đế Hán Ai Đế (tên thật là Lưu Hân) đang trên giường với người…

Thành ngữ
断续
duàn xù

không liên tục

Cụm từ
端绪
duān xù

khởi đầu và phát triển; dòng câu chuyện; đề cương chung; manh mối

Cụm từ
短靴
duǎn xuē

bốt cổ ngắn

Cụm từ
短讯
duǎn xùn

tin nhắn SMS; tin nhắn văn bản

Cụm từ
短训班
duǎn xùn bān

khóa đào tạo ngắn hạn

Cụm từ
断崖
duàn yá

vách đá dựng đứng; vách núi; dốc đứng

Cụm từ
断言
duàn yán

xác nhận; khẳng định

Cụm từ