Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đông cứng; tê cóng
sông Đông Giang
Tân Cương phía đông
bị theo dõi chặt chẽ (thành ngữ)
Đổng Kiến Hoa (1937-), doanh nhân và chính trị gia Hong Kong, trưởng đặc khu 1997-2005
gel
một con phố ở phía nam Cố Cung, nơi từng là khu vực Sứ quán trong cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn
xem 冬至[Dong1 zhi4]
đóng băng (nước, v.v.); (nghĩa bóng) đóng băng (tài sản, giá cả, v.v.)
nhà Đông Tấn 317-420
chuyển động (có thể phát hiện); dấu hiệu của hoạt động; động và tĩnh
Tokyo, thủ đô của Nhật Bản; Tonkin (Bắc Việt Nam trong thời kỳ thuộc địa Pháp)
kinh độ đông
Đại học Tokyo, Nhật Bản
Đại học Đế quốc Tokyo (đổi tên thành Đại học Tokyo sau năm 1945)
Tháp Tokyo
Vịnh Tokyo; tên gọi cũ của 北部灣|北部湾[Bei3 bu4 Wan1], Vịnh Bắc Bộ
hát kịch Đồng
biến thể của 侗劇|侗剧[Dong4 ju4]
biết rõ công việc; biết cách làm; thông thạo; biết tường tận; chuyên nghiệp; thành thạo
cảm giác vận động
Chúa phương Đông, Thần Mặt Trời trong thần thoại Trung Quốc
mở toang
lỗ
dùng miệng (nói gì đó)
cửa hang; cửa hầm
huyện Dongkou ở Shaoyang 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
một cái hang
linh hoạt; mềm dẻo; sinh động (tiếng lóng Internet)
huyện Đông Lan ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây