Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
冻僵
dòng jiāng

đông cứng; tê cóng

Cụm từ
东江
Dōng jiāng

sông Đông Giang

Cụm từ
东疆
Dōng jiāng

Tân Cương phía đông

Cụm từ
动见观瞻
dòng jiàn guān zhān

bị theo dõi chặt chẽ (thành ngữ)

Thành ngữ
董建华
Dǒng Jiàn huá

Đổng Kiến Hoa (1937-), doanh nhân và chính trị gia Hong Kong, trưởng đặc khu 1997-2005

Cụm từ
冻胶
dòng jiāo

gel

Cụm từ
东交民巷
Dōng jiāo mín xiàng

một con phố ở phía nam Cố Cung, nơi từng là khu vực Sứ quán trong cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn

Cụm từ
冬节
Dōng jié

xem 冬至[Dong1 zhi4]

Cụm từ
冻结
dòng jié

đóng băng (nước, v.v.); (nghĩa bóng) đóng băng (tài sản, giá cả, v.v.)

Cụm từ
东晋
Dōng Jìn

nhà Đông Tấn 317-420

Cụm từ
动静
dòng jìng

chuyển động (có thể phát hiện); dấu hiệu của hoạt động; động và tĩnh

Cụm từ
东京
Dōng jīng

Tokyo, thủ đô của Nhật Bản; Tonkin (Bắc Việt Nam trong thời kỳ thuộc địa Pháp)

Cụm từ
东经
dōng jīng

kinh độ đông

Cụm từ
东京大学
Dōng jīng Dà xué

Đại học Tokyo, Nhật Bản

Cụm từ
东京帝国大学
Dōng jīng Dì guó Dà xué

Đại học Đế quốc Tokyo (đổi tên thành Đại học Tokyo sau năm 1945)

Cụm từ
东京塔
Dōng jīng tǎ

Tháp Tokyo

Cụm từ
东京湾
Dōng jīng Wān

Vịnh Tokyo; tên gọi cũ của 北部灣|北部湾[Bei3 bu4 Wan1], Vịnh Bắc Bộ

Cụm từ
侗剧
Dòng jù

hát kịch Đồng

Cụm từ
峒剧
Dòng jù

biến thể của 侗劇|侗剧[Dong4 ju4]

Cụm từ
懂局
dǒng jú

biết rõ công việc; biết cách làm; thông thạo; biết tường tận; chuyên nghiệp; thành thạo

Cụm từ
动觉
dòng jué

cảm giác vận động

Cụm từ
东君
Dōng jūn

Chúa phương Đông, Thần Mặt Trời trong thần thoại Trung Quốc

Cụm từ
洞开
dòng kāi

mở toang

Cụm từ
洞孔
dòng kǒng

lỗ

Cụm từ
动口
dòng kǒu

dùng miệng (nói gì đó)

Cụm từ
洞口
dòng kǒu

cửa hang; cửa hầm

Cụm từ
洞口县
Dòng kǒu xiàn

huyện Dongkou ở Shaoyang 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
洞窟
dòng kū

một cái hang

Cụm từ
动L
dòng L

linh hoạt; mềm dẻo; sinh động (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
东兰
Dōng lán

huyện Đông Lan ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ