Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Viết tắt tiếng Trung

Tra cứu viết tắt tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

1.074 từ sẵn sàng
普罗大众
pǔ luó dà zhòng

giai cấp vô sản; viết tắt của 普羅列塔利亞|普罗列塔利亚[pu3 luo2 lie4 ta3 li4 ya4] cộng quần chúng; cũng viết là 無產階級|无产阶级[wu2 chan3 jie1 ji2] trong lý thuyết Mácxít Trung Quốc

Viết tắt
葡糖
pú táng

glucose C6H12O6; chữ viết tắt của 葡萄糖

Viết tắt
葡糖胺
pú táng àn

glucosamine; chữ viết tắt của 葡萄糖胺

Viết tắt
普通高等学校招生全国统一考试
Pǔ tōng Gāo děng Xué xiào Zhāo shēng Quán guó Tǒng yī Kǎo shì

Kỳ thi Tuyển sinh Đại học Quốc gia (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Trung Quốc); thường viết tắt là 高考[gao1 kao3]

Viết tắt

(hình thức ràng buộc) nhón chân và nhìn; mong chờ; trông đợi; viết tắt của 企業|企业[qi3 ye4]; cách phát âm ở Đài Loan: [qi4]

Viết tắt
Qián

viết tắt của tỉnh Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Viết tắt
黔东南州
Qián dōng nán zhōu

Qiandongnan, viết tắt của Châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州, Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý 凱里市|凯里市

Viết tắt
强震
qiáng zhèn

trận động đất mạnh; viết tắt của 強烈地震|强烈地震

Viết tắt
黔南州
Qián nán zhōu

Qiannan, viết tắt của Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Quý Châu, thủ phủ thành phố Đô Quân 都勻市|都匀市[Du1 yun2…

Viết tắt
黔西南州
Qián xī nán zhōu

Kiềm Tây Nam, viết tắt của châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南布依族苗族自治州, Quý Châu, thủ phủ là thành phố Hưng Nghĩa 興義市|兴义市

Viết tắt
期货
qī huò

viết tắt của 期貨合約|期货合约[qi1 huo4 he2 yue1], hợp đồng tương lai (tài chính)

Viết tắt
七律
qī lǜ

viết tắt của 七言律詩|七言律诗[qi1yan2 lu:4shi1]

Viết tắt
轻轨
qīng guǐ

đường sắt nhẹ; hệ thống vận chuyển (ngầm, mặt đất hoặc trên cao); xe điện; tàu điện ngầm (viết tắt của 輕型軌道交通|轻型轨道交通[qing1 xing2 gui3 dao4 jiao1 tong1])

Viết tắt
青海
Qīng hǎi

tỉnh Thanh Hải (Tsinghai) ở tây Trung Quốc, viết tắt 青, thủ phủ Tây Ninh 西寧|西宁

Viết tắt
青海省
Qīng hǎi shěng

tỉnh Thanh Hải (Tsinghai) ở tây Trung Quốc, viết tắt 青, thủ phủ Tây Ninh 西寧|西宁

Viết tắt
清华
Qīng huá

viết tắt của 清華大學|清华大学[Qing1 hua2 Da4 xue2]

Viết tắt
青旅
qīng lǚ

nhà trọ thanh niên; viết tắt của 青年旅舍[qing1 nian2 lu:3 she4]

Viết tắt
情商
qíng shāng

trí tuệ cảm xúc; chỉ số thông minh cảm xúc (EQ) (viết tắt của 情緒商數|情绪商数[qing2 xu4 shang1 shu4]); (Đài Loan) nhờ vả đặc biệt (ai đó)

Viết tắt
轻铁
Qīng tiě

Hệ thống Đường sắt nhẹ Hồng Kông (viết tắt của 輕便鐵路|轻便铁路)

Viết tắt
轻型轨道交通
qīng xíng guǐ dào jiāo tōng

đường sắt nhẹ; hệ thống giao thông (ngầm, mặt đất hoặc trên cao); xe điện; ngầm; viết tắt của 輕軌|轻轨[qing1 gui3]

Viết tắt
qióng

ngọc thạch; ngọc đẹp; đẹp đẽ; tinh tế (ví dụ: rượu, món ăn); viết tắt của tỉnh Hải Nam

Viết tắt
气切
qì qiē

thuật mở khí quản (viết tắt của 氣管切開術|气管切开术[qi4 guan3 qie1 kai1 shu4])

Viết tắt
七言律诗
qī yán lǜ shī

thể thơ gồm 8 câu, mỗi câu 7 chữ, gieo vần cách câu (viết tắt thành 七律[qi1 lu:4])

Viết tắt
全国人大
Quán guó Rén Dà

viết tắt của 全國人大會議|全国人大会议[Quan2 guo2 Ren2 Da4 hui4 yi4], Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC)

Viết tắt
全国人大常委会
Quán guó Rén Dà Cháng Wěi huì

Ủy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (viết tắt của 全國人民代表大會常務委員會|全国人民代表大会常务委员会)

Viết tắt
全国人民代表大会
Quán guó Rén mín Dài biǎo Dà huì

Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Trung Quốc); viết tắt thành 人大[Ren2 da4]

Viết tắt
全马
quán mǎ

chạy marathon đầy đủ (viết tắt của 全程馬拉松|全程马拉松[quan2 cheng2 ma3 la1 song1]); toàn bộ Malaysia

Viết tắt
全麻
quán má

gây mê toàn thân (viết tắt của 全身麻醉[quan2 shen1 ma2 zui4])

Viết tắt
全民健保
Quán mín Jiàn bǎo

Bảo hiểm Y tế Quốc gia (Đài Loan) (viết tắt của 全民健康保險|全民健康保险[Quan2 min2 Jian4 kang1 Bao3 xian3])

Viết tắt
全球卫星导航系统
quán qiú wèi xīng dǎo háng xì tǒng

Hệ thống Vệ tinh Dẫn đường Toàn cầu, hay Global Navigation Satellite System (GLONASS), tương đương với GPS của Nga; từ viết tắt của 格洛納斯|格洛纳斯

Viết tắt