Tục ngữ / châm ngôn tiếng Trung
Tra cứu tục ngữ / châm ngôn tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
như tục ngữ có câu; người ta thường nói
câu nói thông thường; tục ngữ
câu nói thông thường (thành ngữ); tục ngữ lưu truyền rộng rãi
nghe lời của người thông thái còn hơn học mười năm sách (tục ngữ)
chỉ chữa triệu chứng mà không giải quyết gốc rễ của vấn đề (tục ngữ); phản ứng (thay vì chủ động)
Phong cảnh bao la nằm trên đỉnh hiểm trở (tục ngữ); nghĩa bóng: sự phấn chấn sau một chiến thắng khó khăn
nhỏ mà thông minh, lớn chưa chắc đã thành công (tục ngữ)
hướng dẫn; mệnh lệnh; châm ngôn
Cần thiết là mẹ đẻ của sáng chế (tục ngữ Châu Âu)
tục ngữ
làm người phải giữ chữ tín và kiên quyết trong công việc (tục ngữ)
tục ngữ
nghĩa đen: lửa thảo nguyên không thể tiêu diệt hết cỏ - gió xuân thổi lại mọc (tục ngữ); nghĩa bóng: không thể dễ dàng loại bỏ; viết tắt thành 野火春風|野火春风[ye3 huo3 chun1 feng1]
nghĩa đen: một bàn tay không vỗ thành tiếng (tục ngữ); nghĩa bóng: cần hai người mới gây ra tranh cãi; cần hai người hợp tác; rất khó để đạt được điều gì nếu không có hỗ trợ
ngh. không thể mập chỉ với một miếng (tục ngữ); hàm ý bất kỳ thành tựu đáng kể nào cũng đòi hỏi thời gian, nỗ lực và sự kiên trì
ngh. muốn mập chỉ với một miếng (tục ngữ); hàm ý cố gắng đạt mục tiêu trong thời gian ngắn nhất; cấp tốc muốn thành công
Nên hóa giải mối oán hơn là giữ nó (tục ngữ)
nghĩa đen: chiếm nhà xí mà không ị (tục ngữ); nghĩa bóng: giữ khư khư mà không dùng
lời khuyên; răn dạy; châm ngôn; Sách Châm Ngôn trong Kinh Thánh
chu vi đường tròn theo tục ngữ gấp ba lần bán kính
vịt nấu chín bay mất (tục ngữ); (bóng) để vuột mất điều chắc chắn
(proverb) theo phong tục địa phương; Khi ở Rome, hãy làm như người La Mã
trẻ không có râu mép thì làm việc không đáng tin cậy (tục ngữ)
châm ngôn; danh ngôn