Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
zi

(hậu tố danh từ)

Từ vựng

sinh đôi

Từ vựng

chữ; ký hiệu; kí tự; từ; LT:個|个[ge4]; tên chữ (tên chữ hay tên hiệu) truyền thống đặt cho nam giới 20 tuổi thời Trung Quốc phong kiến

Từ vựng

dùng trong 孜孜[zi1zi1]

Từ vựng

chăm chỉ; sản xuất; sinh ra

Từ vựng

biến thể cũ của 孳[zi1]

Từ vựng

xem 崦嵫[Yan1 zi1]

Từ vựng

không kiềm chế; làm theo ý mình; dễ chịu (phương ngữ)

Từ vựng

đánh; chạy va vào; ném, như ném đá

Từ vựng

cây Catalpa kaempferi; ván khắc in

Từ vựng

đen; tên một con sông

Từ vựng

sinh trưởng; bồi bổ; tăng lên; gây ra; nước ép; hương vị; (tiếng địa phương) phun ra; vọt ra

Từ vựng

cặn; trầm tích

Từ vựng

ngâm; bị ố; vết bẩn; nước lụt

Từ vựng

mưa liên tục

Từ vựng

con cái của động vật nuôi

Từ vựng

biến thể của 茲|兹[zi1]; bây giờ; đây; này; lần; năm

Từ vựng

khóe mắt; khoé mắt; hốc mắt

Từ vựng

biến thể của 眥|眦[zi4]

Từ vựng

(một loại đá)

Từ vựng

tỷ (một tỷ)

Từ vựng

chiếu tre; chiếu giường

Từ vựng

hạt giống

Từ vựng

kê thường

Từ vựng

màu tím; màu tía

Từ vựng

người theo đạo Phật; lụa đen; tối màu

Từ vựng

vun xới đất quanh cây trồng

Từ vựng

thịt khô có xương

Từ vựng

thịt thối; xương động vật chết

Từ vựng

cắt thịt thành miếng; thịt xắt nhỏ

Từ vựng