Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
zòng

bánh ú gói lá

Từ vựng
zòng

biến thể của 粽[zong4]

Từ vựng
zòng

biến thể cũ của 粽[zong4]

Từ vựng
zōng

(hình thức kết hợp) tổng hợp; kết hợp; Ấn phẩm Đài Loan: [zong4]

Từ vựng
zǒng

biến thể tiếng Nhật của 總|总

Từ vựng
zǒng

biến thể của 總|总[zong3]

Từ vựng
zǒng

biến thể của 總|总[zong3]

Từ vựng
zòng

biến thể cũ của 縱|纵[zong4]

Từ vựng
zòng

thẳng đứng; bắc-nam (cách phát âm Đài Loan [zong1]); từ trước ra sau; theo chiều dọc; theo chiều dài (cách phát âm Đài Loan [zong1]); đơn vị quân đội tương đương quân đoàn (cách…

Từ vựng
zōng

chim bay không đều

Từ vựng
zōng

hydrazone (hóa học)

Từ vựng
zōng

bầy heo; con heo nhỏ

Từ vựng
zōng

biến thể của 蹤|踪[zong1]

Từ vựng
zōng

(hình thức kết hợp) dấu chân; dấu vết; vết tích

Từ vựng
zōng

biến thể của 騣|鬃[zong1]

Từ vựng
zōng

biến thể của 鬃[zong1]

Từ vựng
zōng

lông cứng; bờm ngựa

Từ vựng
zōng

tóc rối; bờm ngựa

Từ vựng
zōng

cái ấm có chân

Từ vựng
zōng

cá chép đầu nhọn dài

Từ vựng
zòu

chơi nhạc; đạt được; dâng sớ lên hoàng đế (xưa)

Từ vựng
zōu

đánh canh đêm; nắm bắt

Từ vựng
Zōu

họ [Zou1]

Từ vựng
zōu

lụa tím

Từ vựng
zōu

mũi tên; cỏ dại

Từ vựng
zōu

lựa chọn; tham khảo ý kiến

Từ vựng
zǒu

đi; bước; chạy; di chuyển (của phương tiện); thăm; rời đi; đi khỏi; chết (nói giảm); từ; xuyên qua; đi mất (trong động từ ghép, như 撤走[che4 zou3]); thay đổi (hình dạng, hình…

Từ vựng
zǒu

biến thể của 走[zou3]

Từ vựng
zōu

nơi Khổng Tử sinh ra ở Sơn Đông

Từ vựng
Zōu

họ [Zou1]; nhà nước chư hầu thời nhà Chu (1046-256 TCN) ở đông nam Sơn Đông

Từ vựng