Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
gậy (gỗ); xà nhà
cột nhỏ đỡ mái, nằm trên xà chính
biến thể của 桌[zhuo1]
đánh
biến thể cũ của 桌[zhuo1]
rót
đục; nhầy; không tinh khiết
rửa; gột rửa điều xấu
đốt; thiêu; cháy xém; (hình thức kết hợp) sáng; phát sáng
mài cắt (ngọc)
giỏ bắt cá
thể hiện sự phát triển mạnh mẽ, mới; mọc mầm
mặc (quần áo); tiếp xúc; sử dụng; áp dụng
biến thể cũ của 䅵[zhuo2]
xem 蝃蝥[zhuo1 mao2]
(vượn); (vỏ sò)
phàn nàn
rót rượu; uống rượu; cân nhắc; xem xét
vòng đeo tay
dùng trong 鸑鷟|𬸚𬸦[yue4 zhuo2]
(hình vị hạn chế) (động vật nuôi hoặc gia cầm) non; (hình vị hạn chế) kỹ; chi tiết
dựng; đâm
(từ tượng thanh) kêu chiêm chiếp; kêu cót két; kêu cọt kẹt
phỉ báng; trách mắng; chửi rủa
biến thể của 齜|龇[zi1]
tư vấn
(tượng thanh) tiếng xèo xèo, tiếng xì, tiếng húp v.v
biến thể cũ của 姊[zi3]
chị gái; cách phát âm ở Đài Loan: [jie3]
vẻ đẹp; tính cách; diện mạo; ngoại hình