Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng

(dạng kết hợp) tự; bản thân; từ; tự nhiên; hiển nhiên

Từ vựng

Cây đạm bì thông Âu (Lithospermum officinale)

Từ vựng

biến thể cũ của 茲|兹[zi1]

Từ vựng

bây giờ; đây; này; lần; năm

Từ vựng

(cổ) ruộng mới khai khẩn; (văn học) làm cỏ

Từ vựng

dùng trong 虸蚄[zi3 fang1]

Từ vựng

chòm sao số 20 trong Nhị thập bát tú 二十八宿, xấp xỉ chòm Lạp Hộ 獵戶座|猎户座

Từ vựng

phỉ báng; ghét

Từ vựng

biến thể của 咨[zi1]

Từ vựng

ước tính; phạt tiền (cổ); biến thể của 資|资[zi1]

Từ vựng

tài nguyên; vốn; cung cấp; hỗ trợ; tiền; chi phí

Từ vựng

do dự; không thể di chuyển

Từ vựng

biến thể của 趑, do dự; không thể di chuyển

Từ vựng

xe có mui; xe quân nhu

Từ vựng

đơn vị trọng lượng cổ; một phần tám của một lạng

Từ vựng

cái cuốc; cái cuốc chim

Từ vựng

ria mép

Từ vựng

cá đối

Từ vựng

đỉnh có mở nhỏ ở trên

Từ vựng

răng hô; nhăn răng

Từ vựng
zōng

dùng trong 螉䗥[weng1 zong1]

Từ vựng
zǒng

bận rộn; vội vã; chán nản

Từ vựng
zōng

trường phái; giáo phái; mục đích; hình mẫu; tổ tiên; gia tộc; lấy làm hình mẫu (trong công việc học thuật hoặc nghệ thuật); lượng từ cho lô, mục, trường hợp (y tế hoặc pháp lý)…

Từ vựng
zǒng

chung; chung chung; nắm giữ

Từ vựng
zōng

cọ; sợi cọ; xơ dừa; màu nâu

Từ vựng
zōng

biến thể của 棕[zong1]

Từ vựng
zōng

dùng trong 樅陽|枞阳[Zong1yang2]

Từ vựng
zǒng

ngọn đuốc làm từ rơm gai dầu (cũ)

Từ vựng
zōng

chó sinh ba con

Từ vựng
zòng

dùng trong 瘛瘲|瘛疭[chi4 zong4]

Từ vựng