Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(dạng kết hợp) tự; bản thân; từ; tự nhiên; hiển nhiên
Cây đạm bì thông Âu (Lithospermum officinale)
biến thể cũ của 茲|兹[zi1]
bây giờ; đây; này; lần; năm
(cổ) ruộng mới khai khẩn; (văn học) làm cỏ
dùng trong 虸蚄[zi3 fang1]
chòm sao số 20 trong Nhị thập bát tú 二十八宿, xấp xỉ chòm Lạp Hộ 獵戶座|猎户座
phỉ báng; ghét
biến thể của 咨[zi1]
ước tính; phạt tiền (cổ); biến thể của 資|资[zi1]
tài nguyên; vốn; cung cấp; hỗ trợ; tiền; chi phí
do dự; không thể di chuyển
biến thể của 趑, do dự; không thể di chuyển
xe có mui; xe quân nhu
đơn vị trọng lượng cổ; một phần tám của một lạng
cái cuốc; cái cuốc chim
ria mép
cá đối
đỉnh có mở nhỏ ở trên
răng hô; nhăn răng
dùng trong 螉䗥[weng1 zong1]
bận rộn; vội vã; chán nản
trường phái; giáo phái; mục đích; hình mẫu; tổ tiên; gia tộc; lấy làm hình mẫu (trong công việc học thuật hoặc nghệ thuật); lượng từ cho lô, mục, trường hợp (y tế hoặc pháp lý)…
chung; chung chung; nắm giữ
cọ; sợi cọ; xơ dừa; màu nâu
biến thể của 棕[zong1]
dùng trong 樅陽|枞阳[Zong1yang2]
ngọn đuốc làm từ rơm gai dầu (cũ)
chó sinh ba con
dùng trong 瘛瘲|瘛疭[chi4 zong4]