Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
yīn

indium (hóa học)

Từ vựng
𬮱
yīn

cổng bên trong

Từ vựng
yīn

u ám (thời tiết); nhiều mây; râm mát; Âm (nguyên lý âm trong Âm và Dương); âm (điện); nữ tính; mặt trăng; hàm ý; ẩn giấu; bộ phận sinh dục

Từ vựng
yīn

biến thể của 堙[yin1]; chặn

Từ vựng
yīn

biến thể của 陰|阴[yin1]

Từ vựng
yǐn

biến thể tiếng Nhật của 隱|隐[yin3]

Từ vựng
yìn

dựa vào

Từ vựng
yīn

biến thể cũ của 陰|阴[yin1]

Từ vựng
yín

mưa to

Từ vựng
yǐn

dây kéo (của xe ngựa)

Từ vựng
yīn

biến thể của 茵[yin1]

Từ vựng
yīn

âm thanh; tiếng; nốt (trong âm nhạc); tông; tin tức; âm tiết; cách đọc (giá trị ngữ âm của một chữ)

Từ vựng
yǐn

biến thể của 飲|饮[yin3]

Từ vựng
yìn

cho (động vật) uống nước

Từ vựng
yīn

ngựa màu xám sắt

Từ vựng
yìn

cá ép (Echeneis naucrates)

Từ vựng
yín

biến thể cũ của 齦|龈[yin2]

Từ vựng
yín

nướu (răng)

Từ vựng
yíng

biến thể tiếng Nhật của 營|营

Từ vựng
yīng

tiếng chim kêu

Từ vựng
yíng

(văn học) một ngôi mộ

Từ vựng
yīng

(tên khen ngợi dành cho phụ nữ)

Từ vựng
yìng

người hầu đưa cô dâu về nhà chồng; thê thiếp

Từ vựng
yīng

một cách chăm chú; một cách cẩn thận

Từ vựng
yīng

trẻ sơ sinh; em bé

Từ vựng
yíng

biến thể cũ của 贏|赢[ying2], thắng, lợi nhuận; biến thể cũ của 盈[ying2], đầy

Từ vựng
𫶕
yíng

dùng trong 岭巆|岭𫶕[ling2 ying2]

Từ vựng
yǐng

hình ảnh; hình; phim; điện ảnh; ảnh; phản chiếu; bóng; dấu vết

Từ vựng
yìng

biến thể tiếng Nhật của 應|应

Từ vựng
yìng

trả lời; phản hồi; tuân theo; xử lý hoặc đối phó với

Từ vựng