Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
yīng

phản đối; tấn công

Từ vựng
yìng

phản chiếu (ánh sáng); chiếu; phát (hình ảnh lên màn hình, v.v.)

Từ vựng
yìng

biến thể cũ của 映[ying4]

Từ vựng
yīng

màu của mặt trăng

Từ vựng
yīng

biến thể Nhật Bản của 櫻|樱[ying1]

Từ vựng
yíng

cột trụ

Từ vựng
yīng

cây anh đào

Từ vựng
Yīng

sông ở tỉnh Sơn Đông (cũ)

Từ vựng
yǐng

vỏ hạt; đầu mút của vật gì đó ngắn và mảnh

Từ vựng
yíng

trong; sáng (nói về nước)

Từ vựng
yíng

đại dương

Từ vựng
yíng

xoáy nước; sông nhỏ

Từ vựng
yīng

(dùng trong tên); đơn vị nhiệt Anh (BTU)

Từ vựng
yíng

le lói; lấp lánh; nhấp nháy; huỳnh quang; lân quang; bối rối; hoa mắt và bối rối; sao Hoả (cổ)

Từ vựng
yíng

trại; doanh trại; tiểu đoàn; xây dựng; vận hành; quản lý; phấn đấu

Từ vựng
yīng

(tinh thể); bóng bẩy

Từ vựng
yíng

độ bóng của đá quý

Từ vựng
yīng

vòng cổ

Từ vựng
yīng

lọ đất có cổ dài

Từ vựng
yīng

biến thể của 罌|罂[ying1]

Từ vựng
yǐng

bướu cổ; mấu trên cây

Từ vựng
yíng

đầy; được lấp đầy; dư thừa

Từ vựng
yǐng

ngắn và nhỏ

Từ vựng
yìng

cứng; cứng nhắc; rắn; (bóng) mạnh mẽ; kiên định; một cách kiên quyết; không thỏa hiệp; một cách khó khăn; vất vả; tốt (chất lượng); giỏi (người); (về thức ăn) no; đầy đặn

Từ vựng
yǐng

đầu hạt; vỏ; lưỡi; mũi; thông minh; tài năng; xuất sắc

Từ vựng
yíng

biến thể cũ của 籯[ying2]

Từ vựng
yíng

giỏ thon để đũa

Từ vựng
yíng

(văn học) quấn quanh

Từ vựng
yīng

tua đồ trang trí; vật gì có hình dạng như tua (ví dụ: lá cây, v.v.); ruy băng

Từ vựng
yīng

lọ đất sét có cổ dài

Từ vựng