Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
ân cần
(văn học) muốn; thích hơn; (văn học) chịu tổn hại hoặc mất mát
dụng cụ dùng để tạo hình gỗ (xưa)
dụng cụ dùng để tạo hình gỗ (xưa); biến thể cũ của 檃[yin3]
xa xôi; hẻo lánh
tiếng sấm rền
dùng trong 氤氳|氤氲[yin1 yun1]
thấm; loang; làm lem
quá mức; quá độ; phóng đãng; dâm ô; đồi trụy; tục tĩu; sa đọa
biến thể của 洇[yin1]
biến thể của 淫[yin2]
tiếng chó gầm gừ
câm
nghiện; nghiện ngập
(từ tượng thanh) âm thanh sấm
hiến tế
hầm
một loại tre; biến thể cũ của 茵[yin1]
lực sinh thành; phát xạ ma thuật
dài
hậu duệ; người thừa kế; con cháu; đời sau; thừa hưởng
inden (hóa học)
nệm
bóng mát
dùng trong 蚯蚓[qiu1 yin3]
giun đất
đệm; quần áo lót
kính cẩn; nói chuyện nhẹ nhàng
tên một địa khu ở Chiết Giang
bạc; màu bạc; liên quan đến tiền bạc hoặc tiền tệ