Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yíng

嬴 là gì?

[yíng] có nghĩa là biến thể cũ của 贏|赢[ying2], thắng, lợi nhuận; biến thể cũ của 盈[ying2], đầy.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 嬴 trong tiếng Việt

  1. biến thể cũ của 贏|赢[ying2], thắng, lợi nhuận
  2. biến thể cũ của 盈[ying2], đầy

Cách đọc và ghi nhớ 嬴

được đọc là yíng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể cũ của 贏|赢[ying2], thắng, lợi nhuận; biến thể cũ của 盈[ying2], đầy”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan