嬴 là gì?
嬴 [yíng] có nghĩa là biến thể cũ của 贏|赢[ying2], thắng, lợi nhuận; biến thể cũ của 盈[ying2], đầy.
Nghĩa của từ 嬴 trong tiếng Việt
- biến thể cũ của 贏|赢[ying2], thắng, lợi nhuận
- biến thể cũ của 盈[ying2], đầy
Cách đọc và ghi nhớ 嬴
嬴 được đọc là yíng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể cũ của 贏|赢[ying2], thắng, lợi nhuận; biến thể cũ của 盈[ying2], đầy”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .