Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
sōng

biến thể của 嵩[song1]

Từ vựng
sōng

cao ngất; Núi Song ở Hà Nam

Từ vựng
sōng

dùng trong 惺忪 [xing1 song1]

Từ vựng
sǒng

sợ hãi

Từ vựng
sǒng

biến thể cũ của 悚[song3]

Từ vựng
sǒng

dùng chủ yếu trong 慫恿|怂恿[song3 yong3]; (văn học) khiếp sợ

Từ vựng
sōng

cây thông; LT:棵[ke1]

Từ vựng
sōng

biến thể cũ của 松[song1]

Từ vựng
sōng

biến thể của 凇[song1]

Từ vựng
sōng

(từ tượng thanh) âm thanh của nước

Từ vựng
sǒng

cung kính; kinh hãi; nâng (vai); đứng bằng đầu ngón chân; vươn cổ

Từ vựng
sǒng

kích thích; nâng lên; nhún; cao; sừng sững; vươn cao

Từ vựng
sōng

(cải bắp); Brassica chinensis

Từ vựng
sōng

hình thức kết hợp dùng trong 蜙蝑[song1 xu1]

Từ vựng
sòng

kiện tụng

Từ vựng
sòng

đọc to; đọc thuộc lòng

Từ vựng
sòng

gửi; giao; truyền; tặng (như một món quà); tiễn; đi cùng; đi theo

Từ vựng
sòng

thơ ca tụng; điếu văn; ca ngợi trong văn viết; chúc (trong thư từ)

Từ vựng
𩠌
sòng

món ăn, thường ăn với cơm (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
sōng

lỏng; nới lỏng; thư giãn; ruốc (sản phẩm thực phẩm khô, tơi xốp làm từ thịt hoặc cá xé sợi, đã được nêm gia vị, dùng làm đồ ăn kèm hoặc nhân)

Từ vựng
sǒu

cụ ông; ông lão

Từ vựng
sōu

(từ tượng thanh) tiếng vù vù; tiếng sột soạt; tiếng xào xạc của váy áo

Từ vựng
sòu

(hình thức cố định) ho

Từ vựng
sǒu

xúi giục; kích động

Từ vựng
sōu

biến thể cũ của 廋[sou1]

Từ vựng
sōu

tìm kiếm; ẩn giấu

Từ vựng
sōu

biến thể tiếng Nhật của 搜[sou1]

Từ vựng
sōu

tìm kiếm

Từ vựng
sǒu

rung; lắc

Từ vựng
sōu

đi tiểu tiện

Từ vựng