Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
biến thể của 嵩[song1]
cao ngất; Núi Song ở Hà Nam
dùng trong 惺忪 [xing1 song1]
sợ hãi
biến thể cũ của 悚[song3]
dùng chủ yếu trong 慫恿|怂恿[song3 yong3]; (văn học) khiếp sợ
cây thông; LT:棵[ke1]
biến thể cũ của 松[song1]
biến thể của 凇[song1]
(từ tượng thanh) âm thanh của nước
cung kính; kinh hãi; nâng (vai); đứng bằng đầu ngón chân; vươn cổ
kích thích; nâng lên; nhún; cao; sừng sững; vươn cao
(cải bắp); Brassica chinensis
hình thức kết hợp dùng trong 蜙蝑[song1 xu1]
kiện tụng
đọc to; đọc thuộc lòng
gửi; giao; truyền; tặng (như một món quà); tiễn; đi cùng; đi theo
thơ ca tụng; điếu văn; ca ngợi trong văn viết; chúc (trong thư từ)
món ăn, thường ăn với cơm (tiếng Quảng Đông)
lỏng; nới lỏng; thư giãn; ruốc (sản phẩm thực phẩm khô, tơi xốp làm từ thịt hoặc cá xé sợi, đã được nêm gia vị, dùng làm đồ ăn kèm hoặc nhân)
cụ ông; ông lão
(từ tượng thanh) tiếng vù vù; tiếng sột soạt; tiếng xào xạc của váy áo
(hình thức cố định) ho
xúi giục; kích động
biến thể cũ của 廋[sou1]
tìm kiếm; ẩn giấu
biến thể tiếng Nhật của 搜[sou1]
tìm kiếm
rung; lắc
đi tiểu tiện