Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
chó (phương ngữ); săn bắn
mù
giỏ để ráo gạo
lượng từ cho tàu; tiếng Đài Loan đọc là [sao1]
cây thiên thảo; săn bắn, đặc biệt vào mùa xuân; tìm kiếm; thu thập
đầm lầy; nơi tụ họp
dùng trong 蠼螋[qu2 sou1]
gây ra
xem 鄋瞞|鄋瞒[Sou1 man2]
chạm khắc (kim loại hoặc gỗ)
thổi (như gió); tiếng gió; rì rào
bị ôi; thiu (như thức ăn)
biến thể cũ của 宿[su4]
dân tộc Lisu ở Vân Nam
diều của chim
dùng trong 嚕囌|噜苏[lu1 su1]
biến thể cũ của 俗[su2]
nặn (một hình) bằng đất sét
buổi sáng; sớm; lâu đời; ấp ủ từ lâu
trọ qua đêm; cũ; trước đây
chân thành; thành khẩn
biến thể của 訴|诉[su4]
sồi răng ngựa (Quercus dentata)
máng ăn
cây bụi
cao và thẳng (cây cối)
biến thể của 溯[su4]
tên một con sông
đi ngược dòng; theo dấu nguồn gốc
ngọc có tì vết; người mài ngọc