Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng

cạn kiệt; làm cho hết sạch

Từ vựng

cúng tế; dâng lễ

Từ vựng

hạnh phúc; phước lành

Từ vựng

biến thể của 祀[si4]

Từ vựng

cá nhân; riêng tư; ích kỷ

Từ vựng

biến thể của 俟[si4]

Từ vựng

hộp vuông bằng tre để đựng thức ăn hoặc quần áo

Từ vựng

bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 120), xuất hiện trong 紅|红[hong2], 綠|绿[lu:4], 累[lei4] vv; cũng đọc là [mi4]

Từ vựng

lụa; vật giống sợi; (ẩm thực) thái sợi hoặc thái chỉ; lượng từ: một chút (khói,...), một ít

Từ vựng

vải lanh mịn

Từ vựng

bình phong

Từ vựng

cái cày; lưỡi cày

Từ vựng

bốn (chữ số phòng chống gian lận trong ngân hàng); không kiềm chế; bừa bãi; (văn học) cửa hàng

Từ vựng

động vật lưỡng cư có một sừng

Từ vựng

ốc sên

Từ vựng

nhìn trộm

Từ vựng

stronti (hóa học)

Từ vựng

gió mát mùa thu

Từ vựng

cho ăn (người hoặc động vật)

Từ vựng

biến thể cũ của 飼|饲[si4]

Từ vựng

nuôi; dưỡng; cho ăn

Từ vựng

đội bốn con ngựa

Từ vựng

diệc

Từ vựng
421
sì èr yī

bốn ông bà, hai cha mẹ và một con một

Từ vựng
sǒng

(văn học) đứng thẳng; (phương ngữ) đẩy; xô

Từ vựng
sòng

biến thể của 送[song4]

Từ vựng
sōng

băng tuyết đọng

Từ vựng
sòng

biến thể của 訟|讼[song4]

Từ vựng
sōng

tên một nước cổ đại

Từ vựng
Sòng

họ [Song4]; nhà Tống (960-1279); nhà Tống thời Nam triều (420-479) 南朝宋[Nan2chao2 Song4]

Từ vựng