Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
cạn kiệt; làm cho hết sạch
cúng tế; dâng lễ
hạnh phúc; phước lành
biến thể của 祀[si4]
cá nhân; riêng tư; ích kỷ
biến thể của 俟[si4]
hộp vuông bằng tre để đựng thức ăn hoặc quần áo
bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 120), xuất hiện trong 紅|红[hong2], 綠|绿[lu:4], 累[lei4] vv; cũng đọc là [mi4]
lụa; vật giống sợi; (ẩm thực) thái sợi hoặc thái chỉ; lượng từ: một chút (khói,...), một ít
vải lanh mịn
bình phong
cái cày; lưỡi cày
bốn (chữ số phòng chống gian lận trong ngân hàng); không kiềm chế; bừa bãi; (văn học) cửa hàng
động vật lưỡng cư có một sừng
ốc sên
nhìn trộm
stronti (hóa học)
gió mát mùa thu
cho ăn (người hoặc động vật)
biến thể cũ của 飼|饲[si4]
nuôi; dưỡng; cho ăn
đội bốn con ngựa
diệc
bốn ông bà, hai cha mẹ và một con một
(văn học) đứng thẳng; (phương ngữ) đẩy; xô
biến thể của 送[song4]
băng tuyết đọng
biến thể của 訟|讼[song4]
tên một nước cổ đại
họ [Song4]; nhà Tống (960-1279); nhà Tống thời Nam triều (420-479) 南朝宋[Nan2chao2 Song4]