Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
biến thể của 蘇|苏[su1]; hồi sinh
biến thể cổ của 蘇|苏[su1]; hồi sinh
dùng trong 窸窣[xi1 su1]; tiếng Đài Loan đọc là [su4]
thảm thực vật rậm rạp; cái rây
biến thể tiếng Nhật của 肅|肃
kê; (hoán dụ) ngũ cốc
tơ sống; trắng; đơn giản, không trang trí; chay (thức ăn); bản chất; tính chất; thành phần; yếu tố; thông thường; luôn luôn; từng
tôn kính; nghiêm trang; loại bỏ; dọn dẹp
(văn học) mập; diều của chim (biến thể của 嗉[su4])
(văn học) rau củ
biến thể cũ của 蘇|苏[su1]
dùng trong 觳觫[hu2 su4]
kêu ca; kiện; kể
điềm tĩnh; đứng dậy; bắt đầu
nhanh; tốc độ; nhanh chóng; vận tốc
biến thể của 溯[su4]
nhanh nhẹn; lanh lợi; nhanh chóng
bánh ngàn lớp; giòn; ỉu; mềm; mượt
nồi cơm đã nấu
dùng trong 驌驦|骕骦[su4 shuang1]
cá khô
dùng trong 鷫鸘|鹔鹴[su4 shuang1]
dụng cụ tre dùng để đãi gạo thời cổ đại; vật đựng bằng tre cho mũ dùng trong lễ đội mũ 冠禮|冠礼[guan4 li3] thời cổ đại
(động vật huyền thoại)
biến thể của 酸[suan1]; đau nhức; mỏi
biến thể của 算[suan4], tính toán
coi như; tính toán
coi như; tính toán; tính; toán
giỏ tre cổ dùng đựng thức ăn; biến thể của 匴[suan3]; đồ đựng nón bằng tre
tỏi; LT: 頭|头[tou2], 瓣[ban4]