Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
qiè

hài lòng

Từ vựng
qiè

nâng; nhấc; mang theo (ví dụ: gia đình mình)

Từ vựng
qiè

rời bỏ; từ bỏ

Từ vựng
qiè

ăn trộm; một cách bí mật; (khiêm tốn) tôi

Từ vựng
qiè

rương; hộp; hòm; vali; cặp tài liệu

Từ vựng
qié

cà tím

Từ vựng
qiè

xem 藒車|藒车[qie4 che1]

Từ vựng
qiè

nghiêng; lệch

Từ vựng
qiè

đi những bước nhỏ

Từ vựng
Qiè

họ [Qie4]

Từ vựng
qiè

cắt; khắc; chạm; đục; nghĩa bóng: đục đẽo

Từ vựng
qīn

xâm lược; xâm phạm; xâm chiếm; tiếp cận

Từ vựng
qín

siêng năng; cần cù; chăm chỉ; thường xuyên; đều đặn; liên tục

Từ vựng
qín

biến thể của 廑[qin2]

Từ vựng
qìn

nôn mửa (chó mèo); mắng nhiếc; nói nhảm

Từ vựng
qín

dùng trong phiên âm -xine, -zine hoặc -chin

Từ vựng
qín

ngậm (thường chỉ miệng hoặc mắt)

Từ vựng
qǐn

biến thể cũ của 寢|寝[qin3]

Từ vựng
qǐn

(hình thức giới hạn) nằm xuống ngủ hoặc nghỉ ngơi; (hình thức giới hạn) phòng ngủ; (hình thức giới hạn) lăng mộ hoàng gia; (văn học) dừng lại; ngừng lại

Từ vựng
qīn

sự cao ngất (của núi)

Từ vựng
qín

(người)

Từ vựng
qín

biến thể của 勤[qin2]

Từ vựng
qín

(văn học) dũng cảm; lo lắng; phiền muộn

Từ vựng
qín

biến thể của 勤[qin2]; siêng năng; quan tâm

Từ vựng
qìn

biến thể của 撳|揿[qin4]

Từ vựng
qìn

nhấn (bằng tay hoặc ngón tay)

Từ vựng
qín

bắt giữ

Từ vựng
qǐn

sáng sủa

Từ vựng
qín

(quả)

Từ vựng
qīn

tôn trọng; ngưỡng mộ; sùng kính; đích thân hoàng đế

Từ vựng