Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
qíng

ngất xỉu

Từ vựng
qìng

biến thể của 磬[qing4]

Từ vựng
qīng

hydrogen (hóa học)

Từ vựng
qíng

cianogen (CN)2; ethanedinitrile; phiên âm Đài Loan [qing1]

Từ vựng
qīng

biến thể của 清[qing1]

Từ vựng
qīng

(nước, v.v.) trong; sạch; yên tĩnh; tĩnh lặng; tinh khiết; không tham nhũng; rõ ràng; minh bạch; thanh toán; giải quyết (sổ sách)

Từ vựng
qìng

(đá)

Từ vựng
qìng

đá khánh, nhạc cụ gõ cổ đại làm từ các mảnh đá hoặc ngọc treo thành hàng và gõ như mộc cầm

Từ vựng
qìng

kéo cung tên tre hoặc nỏ

Từ vựng
qìng

dùng hết; cạn; rỗng

Từ vựng
qǐng

cây đay Trung Quốc (Abutilon theophrasti); cần sa Ấn Độ

Từ vựng
qīng

xem 蜻蜓[qing1 ting2]

Từ vựng
qìng

bố mẹ vợ hoặc chồng của con mình

Từ vựng
qǐng

mời; mời mọc; xin (làm gì đó); đãi (một bữa ăn, v.v.); yêu cầu

Từ vựng
qīng

biến thể Nhật Bản của 輕|轻[qing1]

Từ vựng
qīng

nhẹ; dễ; dịu dàng; mềm mại; khinh suất; không quan trọng; hời hợt; ít số lượng; không nhấn mạnh; trung lập; coi thường

Từ vựng
qīng

biến thể của 青[qing1]

Từ vựng
qīng

màu xanh lá; xanh dương; đen; tuổi trẻ; trẻ (dùng cho người)

Từ vựng
qǐng

đơn vị diện tích bằng 100 畝|亩[mu3] hoặc 6,67 hecta; một lúc ngắn; mới đây; khoảng (dùng cho ngày tháng xấp xỉ)

Từ vựng
qīng

cá thu

Từ vựng
qíng

xăm mặt hoặc trán tội phạm

Từ vựng
qióng

(văn học) một mình; cô đơn (biến thể của 惸[qiong2]) (biến thể của 煢|茕[qiong2])

Từ vựng
qióng

biến thể của 煢|茕[qiong2]

Từ vựng
qióng

một mình; hoang vắng

Từ vựng
qióng

(đá màu đỏ)

Từ vựng
qióng

biến thể của 瞏[qiong2]

Từ vựng
qióng

(văn học) nhìn chằm chằm trong sợ hãi; (văn học) một mình; không ai giúp đỡ

Từ vựng
qióng

vòm; mái vòm; bầu trời

Từ vựng
qióng

biến thể của 筇[qiong2]

Từ vựng
qióng

(trong văn bản cổ) loại tre đôi khi dùng làm gậy

Từ vựng