Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
qìn

thấm; rỉ

Từ vựng
qín

biến thể của 琴[qin2], cổ cầm hoặc đàn tranh

Từ vựng
qín

cổ cầm 古琴[gu3 qin2] (một loại đàn tranh); nhạc cụ nói chung

Từ vựng
qín

biến thể của 琴[qin2], cổ cầm hoặc đàn tranh

Từ vựng
qín

thuật ngữ chung cho chim và động vật; chim; bắt giữ (cũ)

Từ vựng
Qín

họ [Qin2]; nhà Tần (221-207 TCN) của hoàng đế đầu tiên 秦始皇[Qin2 Shi3huang2]; tên gọi tắt của 陝西|陕西[Shan3xi1]

Từ vựng
qǐn

gương mặt tươi cười; dây tre

Từ vựng
qīn

mào lụa đỏ trên mũ giáp

Từ vựng
qín

Phragmites japonica (cỏ sậy Nhật Bản)

Từ vựng
qín

cần tây Trung Quốc

Từ vựng
qìn

Artemisia apiacea

Từ vựng
qín

ve sầu nhỏ có đầu vuông

Từ vựng
qīn

chăn; mền

Từ vựng
Qín

họ [Qin2]

Từ vựng
qín

khắc

Từ vựng
qín

(chim)

Từ vựng
qín

giày da; thắt lưng da; miếng tre mỏng

Từ vựng
qīn

ngựa phi nhanh

Từ vựng
qíng

biến thể của 檠[qing2]

Từ vựng
qīng

lật đổ; sụp đổ; nghiêng; xu hướng; nghiêng về; đổ ra

Từ vựng
qíng

mãnh liệt; mạnh mẽ

Từ vựng
qīng

quan chức cấp cao (xưa); cách gọi thân mật giữa vợ chồng (xưa); (từ thời nhà Đường trở đi) cách xưng hô của hoàng đế với thần dân (xưa); tôn xưng (xưa)

Từ vựng
qīng

nhà vệ sinh; nhà xí

Từ vựng
qǐng

phòng; sảnh nhỏ

Từ vựng
qíng

(hình thức kết hợp) tình cảm; cảm xúc; tình; đam mê; (hình thức kết hợp) tình huống; điều kiện

Từ vựng
qìng

ăn mừng

Từ vựng
qíng

nâng; giữ lên; giơ lên

Từ vựng
qíng

trời quang; rõ ràng (thời tiết)

Từ vựng
qíng

biến thể cũ của 晴[qing2]

Từ vựng
qíng

dụng cụ để nắn thẳng cung

Từ vựng