Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Khẩu ngữ tiếng Trung

Tra cứu khẩu ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

388 từ sẵn sàng
sǔn

giảm; mất; làm hỏng; gây hại; (khẩu ngữ) chế nhạo; mỉa mai; (khẩu ngữ) chua cay; châm biếm; khó chịu; độc ác; một trong 64 quẻ của Kinh Dịch: ䷨

Khẩu ngữ
俗语
sú yǔ

câu nói thông thường; tục ngữ; ngôn ngữ khẩu ngữ

Khẩu ngữ
摊事儿
tān shì r

(khẩu ngữ) gặp rắc rối

Khẩu ngữ
讨拍
tǎo pāi

(Đài Loan) (khẩu ngữ) tìm kiếm sự thông cảm

Khẩu ngữ
套儿
tào r

(khẩu ngữ) vòng dây; thòng lọng; mưu kế; mánh khóe; bao cao su

Khẩu ngữ
讨小
tǎo xiǎo

(khẩu ngữ) lấy vợ lẽ

Khẩu ngữ
套子
tào zi

bao; vỏ; bọc; phương pháp thông thường; sáo rỗng; mánh khóe; (khẩu ngữ) bao cao su

Khẩu ngữ
添乱
tiān luàn

(khẩu ngữ) gây rắc rối cho ai; gây phiền phức

Khẩu ngữ
铁哥们
tiě gē men

(khẩu ngữ) bạn nam rất thân

Khẩu ngữ
tǐng

thẳng; đứng thẳng; chìa ra (một phần cơ thể); (về thể chất) đứng thẳng; hỗ trợ; chống chịu; xuất sắc; (khẩu ngữ) khá; rất; lượng từ cho súng máy

Khẩu ngữ
同一挂
tóng yī guà

(khẩu ngữ) có nhiều điểm chung (với ai đó); hòa hợp với nhau

Khẩu ngữ
土得掉渣
tǔ de diào zhā

(khẩu ngữ) quê mùa; thô kệch

Khẩu ngữ
褪套儿
tùn tào r

(khẩu ngữ) thoát ra; rũ bỏ trách nhiệm

Khẩu ngữ
脱光
tuō guāng

cởi truồng; khoả thân; (khẩu ngữ) tìm được người yêu

Khẩu ngữ
完蛋
wán dàn

(khẩu ngữ) xong đời

Khẩu ngữ
往死里
wǎng sǐ lǐ

(khẩu ngữ) (đánh,...) đến chết

Khẩu ngữ
万金油
wàn jīn yóu

Dầu cao con hổ, một loại thuốc mỡ bôi ngoài da để trị các loại đau nhức và mỏi mệt; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) người đa tài

Khẩu ngữ
玩完
wán wán

(khẩu ngữ) kết thúc trong thất bại; gặp chuyện không hay; tiêu đời

Khẩu ngữ
问候
wèn hòu

gửi lời hỏi thăm; gửi lời chào; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) xúc phạm đến (người thân thiết với người đang nói chuyện)

Khẩu ngữ
显摆
xiǎn bai

(khẩu ngữ) thể hiện

Khẩu ngữ
献身
xiàn shēn

cống hiến sức lực; cống hiến bản thân; hy sinh cuộc đời cho; (khẩu ngữ) (người phụ nữ) hiến dâng sự trinh tiết

Khẩu ngữ
咸湿
xián shī

(Đài Loan) (khẩu ngữ) tục tĩu; khiêu dâm

Khẩu ngữ
小电驴
xiǎo diàn lǘ

(khẩu ngữ) xe máy điện; xe đạp điện; (phương ngữ) xe tay ga

Khẩu ngữ
小发财
xiǎo fā cái

(khẩu ngữ) (Đài Loan) xe tải nhỏ; xe tải Kei

Khẩu ngữ
小钢炮
xiǎo gāng pào

(khẩu ngữ) loại pháo nhẹ như súng cối; (nghĩa bóng) người nói năng bộc trực và thẳng thắn; xe nhỏ nhưng mạnh (ô tô); (cũng được dùng nghĩa bóng với các ý nghĩa khác trong ngữ…

Khẩu ngữ
小号
xiǎo hào

kèn trumpet; cỡ nhỏ (quần áo, v.v.); (khẩu ngữ) đi tiểu; (khiêm tốn) cửa hàng của chúng tôi; tài khoản phụ (trên diễn đàn Internet, v.v.)

Khẩu ngữ
小黄
xiǎo huáng

(khẩu ngữ) xe taxi (Đài Loan)

Khẩu ngữ
小两口
xiǎo liǎng kǒu

(khẩu ngữ) cặp vợ chồng trẻ

Khẩu ngữ
小瞧
xiǎo qiáo

(khẩu ngữ) coi thường; đánh giá thấp

Khẩu ngữ
小姨子
xiǎo yí zi

(khẩu ngữ) em vợ; em dâu (thuật ngữ không dùng để gọi trực tiếp)

Khẩu ngữ