Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Diet Pepsi; Pepsi Light
trình bày sự thật và lý luận rõ ràng
người hiểu biết; rành mọi thứ
bệnh bạch biến
vẫy tay; ra hiệu bằng tay (vẫy gọi, tạm biệt, v.v.); đung đưa cánh tay
mọi sinh vật; mọi loài động vật
găng tay trắng; (ví von) (lóng) người trung gian trong đàm phán; người đại diện cho quan chức trong giao dịch tham nhũng (để giữ bí mật sự tham gia của quan chức)
vật tay
cây bách; phát âm ở Đài Loan [bo2 shu4]
khoai lang
sương muối
nước lọc
Khu bảo tồn thiên nhiên Baishuijiang, Cam Túc
thạch anh trong (khoáng vật)
xi măng trắng
huyện Ba Thủy ở Weinan 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
xem 百思不解[bai3 si1 bu4 jie3]
Best Buy (nhà bán lẻ)
xem 百思不解[bai3 si1 bu4 jie3]
thua kiện
cây tía tô
người sống trăm tuổi
(tên người) Bạch Tố Trinh, từ chuyện Bạch Xà
bày quầy hàng trên phố
nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trời đất trong lễ cưới truyền thống; giống như 拜天地
canh trong; nước dùng trắng, còn gọi là 奶湯|奶汤[nai3 tang1]; thang cúc hoa, cam thảo và một số thảo dược khác
đường trắng (đã tinh luyện)
dựng quầy hàng; (ví von) duy trì một đội ngũ và tổ chức lớn
gốm trắng (thời nhà Thương, thế kỷ 16-11 TCN)
quận Baita của thành phố Liêu Dương 遼陽市|辽阳市[Liao2 yang2 shi4], Liêu Ninh