Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
白旗
bái qí

cờ trắng

Cụm từ
白起
Bái Qǐ

Bạch Khởi (-258 TCN), danh tướng nước Tần 秦國|秦国, người chiến thắng tại Trường Bình 長平|长平 năm 260 TCN; giống như 公孫起|公孙起

Cụm từ
百强
bǎi qiáng

top 100 (ví dụ: top 100 thị trấn)

Cụm từ
白切鸡
bái qiē jī

món gà luộc Quảng Đông, được gọi là "gà chặt trắng"

Cụm từ
柏崎市
Bǎi qí shì

thành phố Kashiwazaki, Nhật Bản

Cụm từ
白鳍豚
bái qí tún

xem 白鱀豚|白𬶨豚[bai2 ji4 tun2]

Cụm từ
白求恩
Bái Qiú ēn

Norman Bethune (1890-1939), bác sĩ người Canada, làm việc cho cộng sản trong nội chiến Tây Ban Nha và cho Mao ở Diên An, nơi ông qua đời vì nhiễm trùng máu

Cụm từ
白秋沙鸭
bái qiū shā yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt lặn mắt trắng (Mergellus albellus)

Cụm từ
柏崎刈羽
Bǎi qí Yì yǔ

Kashiwasaki Kariwa, địa điểm nhà máy điện hạt nhân Nhật Bản gần Niigata 新潟

Cụm từ
白区
bái qū

Khu vực trắng (khu vực do Quốc dân đảng kiểm soát trong cuộc Chiến tranh Cách mạng lần thứ hai 1927-1937)

Cụm từ
拜泉
Bài quán

huyện Baiquan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
拜泉县
Bài quán xiàn

huyện Baiquan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
白屈菜
bái qū cài

cây hoàng liên lớn

Cụm từ
白热
bái rè

nóng trắng; trạng thái nóng sáng

Cụm từ
白热化
bái rè huà

trở nên nóng trắng; tăng cường; đạt đến cao trào

Cụm từ
拜认
bài rèn

chính thức nhận ai đó làm (mẹ nuôi, sư phụ, v.v.)

Cụm từ
白人
bái rén

người đàn ông hoặc phụ nữ da trắng; người da trắng

Cụm từ
白刃
bái rèn

kiếm trần

Cụm từ
拜人为师
bài rén wéi shī

nhận ai đó làm thầy

Cụm từ
白刃战
bái rèn zhàn

đánh giáp lá cà

Cụm từ
白日
bái rì

ban ngày; mặt trời; thời gian

Cụm từ
百日菊
bǎi rì jú

(thực vật) hoa zinnia

Cụm từ
百日咳
bǎi rì ké

bệnh ho gà; ho gà

Cụm từ
白日梦
bái rì mèng

mơ mộng; mơ màng

Cụm từ
百日维新
Bǎi rì Wéi xīn

Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều đại nhà Thanh thất bại

Cụm từ
白日做梦
bái rì zuò mèng

mơ giữa ban ngày; chìm đắm trong ảo tưởng

Cụm từ
白肉
bái ròu

thịt lợn luộc; thịt trắng (cá, gia cầm, v.v.)

Cụm từ
白乳胶
bái rǔ jiāo

keo trắng

Cụm từ
白三烯
bái sān xī

leukotriene (sinh hóa)

Cụm từ
白色
bái sè

màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản

Cụm từ