Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thành phố cấp địa khu Bách Sắc ở Quảng Tây; phát âm cũ [Bo2 se4]
Khủng bố Trắng
Ngày Valentine Trắng
chủng tộc da trắng
Thành phố cấp địa khu Bách Sắc ở Quảng Tây; trước đây đọc là [Bo2 se4]
lục lạp không màu
Chất diệt cỏ màu trắng
khu vực Công Nông Bạch Sa ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên, đông bắc Tứ Xuyên, sáp nhập vào Vạn Nguyên, thành phố cấp huyện 萬源|万源[Wan4 yuan2] năm 1993
Huyện tự trị dân tộc Lê Bạch Sa, Hải Nam
thành phố cấp địa khu Bạch Sơn ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
Giáo phái Hồi giáo Sufi ở Trung Á
thành phố cấp địa khu Bạch Sơn ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
giáo phái Hồi giáo Sufi ở Trung Á
rễ cây mẫu đơn (Paeonia lactiflora), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
đường cát trắng
Peshawar, thành phố ở bắc Pakistan
Huyện tự trị dân tộc Lê Bạch Sa, Hải Nam
Xã Bạch Sa hoặc Bái Sa ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (Quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
đồ trang trí; vật trang trí; (nghĩa bóng) thứ chỉ để làm cảnh
Tricon Global Restaurants (bao gồm Pizza Hut và KFC)
Yum! Brands, Inc., tập đoàn thức ăn nhanh của Mỹ điều hành Pizza Hut, KFC v.v
(một câu thơ của nhà thơ đời Đường Lưu Vũ Tích 劉禹錫|刘禹锡[Liu2 Yu3 xi1]) thắng trăm trận cũng khó hiểu được địch, nhưng người gãy tay ba lần sẽ là bác sĩ giỏi; (nghĩa bóng) ta học…
đồ trang trí; vật trang trí
Truyện Bạch Xà; Madame Bạch Xà
chính thức bái sư trở thành học trò
đồ lặt vặt; trang trí; vật trang trí
đám tang; giải thích (văn học)
khoảng một trăm
Pepsi
khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia tại Kuandian 寬甸|宽甸 ở Liêu Ninh