Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
百色
Bǎi sè

thành phố cấp địa khu Bách Sắc ở Quảng Tây; phát âm cũ [Bo2 se4]

Cụm từ
白色恐怖
Bái sè kǒng bù

Khủng bố Trắng

Cụm từ
白色情人节
Bái sè Qíng rén jié

Ngày Valentine Trắng

Cụm từ
白色人种
bái sè rén zhǒng

chủng tộc da trắng

Cụm từ
百色市
Bǎi sè shì

Thành phố cấp địa khu Bách Sắc ở Quảng Tây; trước đây đọc là [Bo2 se4]

Cụm từ
白色体
bái sè tǐ

lục lạp không màu

Cụm từ
白色战剂
bái sè zhàn jì

Chất diệt cỏ màu trắng

Cụm từ
白沙工农区
Bái shā Gōng nóng qū

khu vực Công Nông Bạch Sa ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên, đông bắc Tứ Xuyên, sáp nhập vào Vạn Nguyên, thành phố cấp huyện 萬源|万源[Wan4 yuan2] năm 1993

Cụm từ
白沙黎族自治县
Bái shā Lí zú Zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Lê Bạch Sa, Hải Nam

Cụm từ
白山
Bái shān

thành phố cấp địa khu Bạch Sơn ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
白山派
Bái shān pài

Giáo phái Hồi giáo Sufi ở Trung Á

Cụm từ
白山市
Bái shān shì

thành phố cấp địa khu Bạch Sơn ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
白山宗
Bái shān zōng

giáo phái Hồi giáo Sufi ở Trung Á

Cụm từ
白芍
bái sháo

rễ cây mẫu đơn (Paeonia lactiflora), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
白砂糖
bái shā táng

đường cát trắng

Cụm từ
白沙瓦
Bái shā wǎ

Peshawar, thành phố ở bắc Pakistan

Cụm từ
白沙县
Bái shā xiàn

Huyện tự trị dân tộc Lê Bạch Sa, Hải Nam

Cụm từ
白沙乡
Bái shā xiāng

Xã Bạch Sa hoặc Bái Sa ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (Quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cụm từ
摆设
bǎi she

đồ trang trí; vật trang trí; (nghĩa bóng) thứ chỉ để làm cảnh

Cụm từ
百胜餐饮
Bǎi shèng Cān yǐn

Tricon Global Restaurants (bao gồm Pizza Hut và KFC)

Cụm từ
百胜餐饮集团
Bǎi shèng Cān yǐn Jí tuán

Yum! Brands, Inc., tập đoàn thức ăn nhanh của Mỹ điều hành Pizza Hut, KFC v.v

Cụm từ
百胜难虑敌,三折乃良医
bǎi shèng nán lǜ dí , sān zhé nǎi liáng yī

(một câu thơ của nhà thơ đời Đường Lưu Vũ Tích 劉禹錫|刘禹锡[Liu2 Yu3 xi1]) thắng trăm trận cũng khó hiểu được địch, nhưng người gãy tay ba lần sẽ là bác sĩ giỏi; (nghĩa bóng) ta học…

Cụm từ
摆设儿
bǎi she r

đồ trang trí; vật trang trí

Cụm từ
白蛇传
Bái shé Zhuàn

Truyện Bạch Xà; Madame Bạch Xà

Cụm từ
拜师
bài shī

chính thức bái sư trở thành học trò

Cụm từ
摆饰
bǎi shì

đồ lặt vặt; trang trí; vật trang trí

Cụm từ
白事
bái shì

đám tang; giải thích (văn học)

Cụm từ
百十
bǎi shí

khoảng một trăm

Cụm từ
百事可乐
Bǎi shì Kě lè

Pepsi

Cụm từ
白石砬子
bái shí lá zi

khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia tại Kuandian 寬甸|宽甸 ở Liêu Ninh

Cụm từ