Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
宗室
zōng shì

tông tộc; thành viên hoàng tộc; tông thất; nhà thờ tổ

Cụm từ
宗师
zōng shī

học giả vĩ đại được kính trọng về học vấn và phẩm hạnh

Cụm từ
纵使
zòng shǐ

dù cho; mặc dù

Cụm từ
总是
zǒng shì

luôn luôn

Cụm từ
总收入
zǒng shōu rù

tổng thu nhập

Cụm từ
总收益
zǒng shōu yì

tổng lợi nhuận; tổng thu hồi

Cụm từ
棕树
zōng shù

cây cọ

Cụm từ
综述
zōng shù

tóm tắt; tổng kết; một tường thuật chung

Cụm từ
总数
zǒng shù

tổng; tổng số

Cụm từ
总署
zǒng shǔ

văn phòng tổng hợp

Cụm từ
总述
zǒng shù

tổng quan; đưa ra tổng quan

Cụm từ
总书记
zǒng shū ji

tổng bí thư (của Đảng Cộng sản)

Cụm từ
总司令
zǒng sī lìng

tổng tư lệnh; chỉ huy quân sự cao nhất của một quốc gia hoặc chiến trường

Cụm từ
总司令部
zǒng sī lìng bù

bộ tổng tư lệnh

Cụm từ
棕薮鸲
zōng sǒu qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ đuôi hung (Erythropygia galactotes)

Cụm từ
总算
zǒng suàn

cuối cùng; cuối cùng thì; nhìn chung

Cụm từ
棕蓑猫
zōng suō māo

xem 蟹獴[xie4 meng3]

Cụm từ
总台
zǒng tái

quầy lễ tân; bàn tiếp tân

Cụm từ
棕毯
zōng tǎn

thảm xơ dừa; thảm làm từ sợi cọ

Cụm từ
纵谈
zòng tán

nói chuyện thoải mái

Cụm từ
总体
zǒng tǐ

hoàn toàn; tổng thể; tổng; toàn bộ; dân số (thống kê)

Cụm từ
总体规划
zǒng tǐ guī huà

kế hoạch tổng thể; quy hoạch tổng thể

Cụm từ
总体经济学
zǒng tǐ jīng jì xué

kinh tế học vĩ mô (Đài Loan)

Cụm từ
总体目标
zǒng tǐ mù biāo

mục tiêu tổng thể; mục tiêu chung

Cụm từ
总体上说
zǒng tǐ shàng shuō

nhìn vào bức tranh toàn cảnh; tóm lại; xem xét tất cả mọi thứ

Cụm từ
总统
zǒng tǒng

tổng thống (của một quốc gia); LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2],屆|届[jie4]

Cụm từ
总统大选
zǒng tǒng dà xuǎn

cuộc bầu cử tổng thống

Cụm từ
总统府
zǒng tǒng fǔ

phủ tổng thống

Cụm từ
总统任期
zǒng tǒng rèn qī

nhiệm kỳ tổng thống; chức vụ tổng thống

Cụm từ
总统选举
zǒng tǒng xuǎn jǔ

cuộc bầu cử tổng thống

Cụm từ